Finance

Danh sách
Tại sao RICOY tăng 2,58%?
Tìm hiểu sâu hơn
RICOY:OTCMKTS
Ricoh
11,12 US$
+2,58%
(+0,28) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RICOY...
Mở
11,30 US$
Cao
11,31 US$
Thấp
11,12 US$
Vốn hoá thị trường
6,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,00
Khối lượng
1,56 N
Cổ tức
2,27%
Cổ tức hằng quý
0,06 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,02
Cao nhất trong 52 tuần
11,31 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,00 US$
EPS
0,93 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
569,73 Tr
Số nhân viên
76 N
Mở
11,30 US$
Cao
11,31 US$
Thấp
11,12 US$
Vốn hoá thị trường
6,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,00
Khối lượng
1,56 N
Cổ tức
2,27%
Cổ tức hằng quý
0,06 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,02
Cao nhất trong 52 tuần
11,31 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,00 US$
EPS
0,93 US$
Beta
0,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
569,73 Tr
Số nhân viên
76 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ricoh Company, Ltd. hoặc Ricoh là công ty Nhật Bản được thành lập ngày 6 tháng 2 năm 1936 với cái tên Riken Sensitized Paper, một công ty zaibatsu thuộc viện nghiên cứu RIKEN. Trụ sở của Ricoh đặt ở Chūō, Tokyo. Ricoh chuyên sản xuất các sản phẩm điện tử, chủ yếu là máy ảnh và các thiết bị văn phòng như máy in, máy photocopy, máy fax và cung cấp các phần mềm quản lý dữ liệu. Từ cuối thập niên 1990 với 2000, công ty đã vươn lên trở thành nhà sản xuất máy in lớn nhất thế giới. Trong thời gian này, Ricoh đã mua lại Savin, Gestetner, Lanier, Rex-Rotary, Monroe, và Nashuatec. Dù thương hiệu Monroe không còn được tiếp tục nữa nhưng các sản phẩm tiếp tục được tiếp thị dưới những thương hiệu còn lại. Năm 2006, Ricoh mua các nhà máy của Danka với giá 210 triệu USD. Những nhà máy này tiếp tục sản xuất dưới một đơn vị kinh doanh, dưới thương hiệu Infotec. Wikipedia
Giới thiệu về Ricoh
Giám đốc điều hànhAkira Oyama
Số nhân viên75,6 N
Ngày thành lập6 thg 2, 1936
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang webricoh.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
641,65 T
659,86 T
726,00 T
629,81 T
Giá vốn hàng bán
429,23 T
429,94 T
486,55 T
392,29 T
Chi phí doanh thu
429,23 T
429,94 T
486,55 T
392,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
190,40 T
205,03 T
144,89 T
210,13 T
Chi phí hoạt động
189,62 T
195,34 T
218,90 T
189,76 T
Tổng chi phí hoạt động
618,85 T
625,28 T
705,45 T
582,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,81 T
34,58 T
20,55 T
47,76 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
1,52 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
22,59 T
34,81 T
20,06 T
47,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
22,59 T
34,81 T
19,92 T
47,48 T
Chi phí thuế thu nhập
7,10 T
11,78 T
11,71 T
9,74 T
Thuế suất hiệu dụng
31,44%
-
58,37%
20,51%
Chi phí hoạt động khác
-779,00 Tr
-9,69 T
8,68 T
-20,36 T
Thu nhập ròng
14,92 T
22,27 T
8,82 T
37,09 T
Biên lợi nhuận ròng
2,33%
-
1,22%
5,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
661,00 Tr
1,82 T
507,00 Tr
2,12 T
Chi phí lãi suất
-2,35 T
-3,04 T
-1,14 T
-3,96 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,69 T
-1,22 T
-632,00 Tr
-1,83 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
65,33 T
-
EBITDA
51,83 T
64,77 T
33,90 T
77,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-5,08 T
-19,07 T
-
Các ứng dụng của Google