Finance

Danh sách
RI:VIE
Pernod Ricard
58,04 €
-1,83%
(-1,08) 1 ngày
29 thg 9, 11:00:26 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RI...
Mở
58,48 €
Cao
58,48 €
Thấp
58,04 €
Vốn hoá thị trường
14,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,17
Cao nhất trong 52 tuần
89,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
58,04 €
EPS
4,77 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
265,42 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
58,48 €
Cao
58,48 €
Thấp
58,04 €
Vốn hoá thị trường
14,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,17
Cao nhất trong 52 tuần
89,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
58,04 €
EPS
4,77 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
265,42 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pernod Ricard là một công ty của Pháp chuyên sản xuất, tiếp thị và phân phối rượu vang và rượu mạnh. Công ty này bắt đầu đi vào hoạt động từ năm 1975, là kết quả của sự sáp nhập giữa hai công ty lớn là Pernod Fils và Ricard. Được xem là một trong các công ty dẫn đầu thế giới trong lĩnh vực của mình, Pernod Ricard được xếp sau Diageo và trước Bacardí-Martini. Trong năm tài chính 2019-2020, doanh thu của Tập đoàn đạt 8,448 triệu €. Pernod Ricard hiện đang có mặt trên tất cả các châu lục và 160 quốc gia trên toàn thế giới bao gồm Pháp, Đức, Hoa Kỳ, Canada, Úc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Việt Nam, ... với 113 nhà máy và 19,000 nhân viên trên toàn thế giới. Hiện tại, tập đoàn Pernod Ricard đang sở hữu nhiều nhãn hiệu về rượu mạnh và rượu vang nổi tiếng toàn thế giới như: Chivas Regal, Martell, Absolut Vodka, Beefeater, Havana Club, Malibu, Ricard, Jacob's Creek, Wyndham Estate... Wikipedia
Giới thiệu về Pernod Ricard
Giám đốc điều hànhAlexandre Ricard
Số nhân viên16,9 N
Ngày thành lập1975
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,63 T
2,63 T
2,08 T
2,08 T
Giá vốn hàng bán
1,07 T
1,07 T
885,00 Tr
885,00 Tr
Chi phí doanh thu
1,07 T
1,07 T
885,00 Tr
885,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
753,50 Tr
753,50 Tr
782,50 Tr
782,50 Tr
Chi phí hoạt động
755,00 Tr
755,00 Tr
781,00 Tr
781,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,82 T
1,82 T
1,67 T
1,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
802,00 Tr
802,00 Tr
409,50 Tr
409,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,00 Tr
-5,00 Tr
4,00 Tr
4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
680,00 Tr
680,00 Tr
180,00 Tr
180,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
690,00 Tr
690,00 Tr
310,00 Tr
310,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
178,50 Tr
178,50 Tr
62,50 Tr
62,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,25%
26,25%
34,72%
34,72%
Chi phí hoạt động khác
1,50 Tr
1,50 Tr
-1,50 Tr
-1,50 Tr
Thu nhập ròng
487,50 Tr
487,50 Tr
114,00 Tr
114,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,56%
18,56%
5,49%
5,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
18,50 Tr
18,50 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-121,00 Tr
-121,00 Tr
-108,00 Tr
-108,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-102,50 Tr
-102,50 Tr
-108,00 Tr
-108,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
903,50 Tr
903,50 Tr
511,00 Tr
487,75 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-155,00 Tr
-155,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google