Finance

Danh sách
RHM:FRA
Rheinmetall
959,30 €
+1,05%
(+10,00) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RHM...
Mở
950,60 €
Cao
970,90 €
Thấp
949,00 €
Vốn hoá thị trường
44,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
742,00
Khối lượng
870,00
Cổ tức
1,20%
Cổ tức hằng quý
2,88 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
61,90
Cao nhất trong 52 tuần
2.007,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
904,30 €
EPS
15,50 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,88 Tr
Số nhân viên
30 N
Mở
950,60 €
Cao
970,90 €
Thấp
949,00 €
Vốn hoá thị trường
44,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
742,00
Khối lượng
870,00
Cổ tức
1,20%
Cổ tức hằng quý
2,88 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
61,90
Cao nhất trong 52 tuần
2.007,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
904,30 €
EPS
15,50 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,88 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rheinmetall AG là một nhà sản xuất ô tô và vũ khí của Đức, có trụ sở chính tại Düsseldorf, bang North Rhine-Westphalia, Đức. Tập đoàn này đã được thăng hạng lên DAX, chỉ số thị trường chứng khoán hàng đầu của Đức, vào tháng 3 năm 2023. Đây là nhà sản xuất vũ khí lớn nhất của Đức và lớn thứ năm ở châu Âu, chuyên sản xuất nhiều loại xe chiến đấu bọc thép và xe thiết giáp chở quân thuộc cả phiên bản bánh lốp và bánh xích, cũng như đóng các tàu chiến thông qua công ty con Blohm+Voss. Tập đoàn cũng tham gia sản xuất pháo binh, hệ thống phòng không, vũ khí chống tăng và đạn dược. Tên của tập đoàn được bắt nguồn từ hai từ tiếng Đức Rhein và Metall, khi kết hợp lại mang ý nghĩa là "kim loại vùng Rhine". Wikipedia
Giới thiệu về Rheinmetall
Giám đốc điều hànhArmin Papperger
Số nhân viên29,6 N
Ngày thành lập13 thg 4, 1889
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,78 T
2,42 T
1,94 T
3,29 T
Giá vốn hàng bán
1,37 T
-
743,00 Tr
1,63 T
Chi phí doanh thu
1,37 T
-
743,00 Tr
1,63 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
692,00 Tr
-
671,00 Tr
729,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,07 T
-
1,02 T
1,18 T
Tổng chi phí hoạt động
2,44 T
-
1,76 T
2,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
338,00 Tr
-
175,00 Tr
475,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,00 Tr
-
-1,00 Tr
8,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
288,00 Tr
-
159,00 Tr
459,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
302,00 Tr
-
159,00 Tr
459,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
86,00 Tr
-
41,00 Tr
122,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,86%
-
25,79%
26,58%
Chi phí hoạt động khác
278,00 Tr
-
247,00 Tr
325,00 Tr
Thu nhập ròng
152,00 Tr
-
109,00 Tr
124,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,47%
-
5,62%
3,77%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,30
16,60
2,89
7,52
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
-
6,00 Tr
2,00 Tr
Chi phí lãi suất
-27,00 Tr
-
-28,00 Tr
-26,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-25,00 Tr
-
-22,00 Tr
-24,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
103,00 Tr
-
102,00 Tr
131,00 Tr
EBITDA
454,00 Tr
-
298,00 Tr
629,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,00 Tr
-
-
-
Các ứng dụng của Google