Finance

Danh sách
RHBBANK:KLSE
Ngân hàng RHB
7,32 MYR
+0,55%
(+0,040) 1 ngày
16 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RHBBANK...
Mở
7,28 MYR
Cao
7,35 MYR
Thấp
7,28 MYR
Vốn hoá thị trường
31,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,19 Tr
Khối lượng
10,05 Tr
Cổ tức
6,83%
Cổ tức hằng quý
0,12 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,22
Cao nhất trong 52 tuần
8,94 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
6,66 MYR
EPS
0,79 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,36 T
Số nhân viên
13 N
Mở
7,28 MYR
Cao
7,35 MYR
Thấp
7,28 MYR
Vốn hoá thị trường
31,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,19 Tr
Khối lượng
10,05 Tr
Cổ tức
6,83%
Cổ tức hằng quý
0,12 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,22
Cao nhất trong 52 tuần
8,94 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
6,66 MYR
EPS
0,79 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,36 T
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
RHB Bank Berhad is a Malaysian bank based in Kuala Lumpur and founded in 1997. It is the fourth largest fully integrated financial services group in Malaysia. The company name RHB represents the initials of the founder, Rashid Hussain Berhad. RHB Bank has over 200 branches in Malaysia and provides a range of banking products and services for individuals, small businesses and corporates. RHB Bank is one of the few banks in Malaysia that offers Islamic banking products and services. These products are offered through its subsidiary, RHB Islamic Bank Berhad. RHB Islamic Bank has a wide network of branches and ATMs in Malaysia and provides a range of banking products and services that are compliant with Shariah principles. RHB Bank is listed on the Bursa Malaysia and has a market capitalisation of RM24.77 billion as of August 2022. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng RHB
Giám đốc điều hànhMohd Rashid Mohamad
Số nhân viên13 N
Ngày thành lập1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrhbgroup.com
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,18 MYR / 0,21 MYR
-11,75%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (MYR)
2,08 T / 2,31 T
-10,09%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,23 T
2,32 T
2,11 T
2,08 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
992,74 Tr
1,07 T
960,92 Tr
979,05 Tr
Chi phí hoạt động
990,81 Tr
1,08 T
966,98 Tr
971,76 Tr
Tổng chi phí hoạt động
990,81 Tr
1,08 T
966,98 Tr
971,76 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,24 T
1,24 T
1,14 T
1,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-47,32 Tr
-48,73 Tr
-48,18 Tr
-50,43 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,19 T
1,19 T
1,08 T
1,04 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,19 T
1,19 T
1,08 T
1,04 T
Chi phí thuế thu nhập
279,96 Tr
280,69 Tr
223,78 Tr
236,13 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,61%
23,63%
20,70%
22,61%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
904,01 Tr
905,71 Tr
856,76 Tr
807,15 Tr
Biên lợi nhuận ròng
40,50%
39,03%
40,69%
38,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,21
0,21
0,20
0,18
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-15,26 Tr
4,48 Tr
-54,00 N
-46,00 N
Các ứng dụng của Google