Finance

Danh sách
Tại sao RGLXY giảm 8,26%?
Tìm hiểu sâu hơn
RGLXY:OTCMKTS
Tập đoàn RTL
3,00 US$
-8,26%
(-0,27) 1 ngày
1 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RGLXY...
Mở
3,00 US$
Cao
3,00 US$
Thấp
3,00 US$
Vốn hoá thị trường
4,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
370,00
Khối lượng
1,25 N
Cao nhất trong 52 tuần
5,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,00 US$
Beta
0,40
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,55 T
Số nhân viên
12 N
Mở
3,00 US$
Cao
3,00 US$
Thấp
3,00 US$
Vốn hoá thị trường
4,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
370,00
Khối lượng
1,25 N
Cao nhất trong 52 tuần
5,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,00 US$
Beta
0,40
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,55 T
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
RTL Group S.A. is a Luxembourg-based international media conglomerate, with another corporate office in Cologne, Germany. The company operates 52 television channels and 40 radio stations in Germany, France and other European countries. It also offers national streaming platforms, content productions and a range of digital services. Important segments of RTL Group are RTL Deutschland, Groupe M6 and Fremantle. The company in its present form was established by Bertelsmann, Groupe Bruxelles Lambert, and Pearson plc in 2000. As of 2025 Bertelsmann, a conglomerate based in the German city of Gütersloh owns 75% of the shares in the company, after holding a stake of more than 90% in the past. RTL Group is one of a total of eight divisions of Bertelsmann: It is responsible for one third of its revenue and a large share of its operating profit. It is one of the founding members of the European Broadcasting Union. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn RTL
Giám đốc điều hànhThomas Rabe
Số nhân viên11,9 N
Ngày thành lập30 thg 5, 1931
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,62 T
1,62 T
1,44 T
1,44 T
Giá vốn hàng bán
751,50 Tr
751,50 Tr
637,50 Tr
637,50 Tr
Chi phí doanh thu
751,50 Tr
751,50 Tr
637,50 Tr
637,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
93,50 Tr
93,50 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
Chi phí hoạt động
773,00 Tr
773,00 Tr
743,00 Tr
743,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,52 T
1,52 T
1,38 T
1,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
94,00 Tr
94,00 Tr
64,50 Tr
64,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,00 Tr
-3,00 Tr
-7,00 Tr
-7,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
77,50 Tr
77,50 Tr
37,00 Tr
37,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
94,50 Tr
94,50 Tr
59,00 Tr
59,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
44,50 Tr
44,50 Tr
6,50 Tr
6,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
57,42%
57,42%
17,57%
17,57%
Chi phí hoạt động khác
586,50 Tr
586,50 Tr
686,50 Tr
686,50 Tr
Thu nhập ròng
474,00 Tr
474,00 Tr
22,50 Tr
22,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
29,29%
29,29%
1,56%
1,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,00 Tr
4,00 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-8,50 Tr
-8,50 Tr
-9,50 Tr
-9,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,50 Tr
-4,50 Tr
-6,50 Tr
-6,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
90,50 Tr
90,50 Tr
55,00 Tr
55,00 Tr
EBITDA
148,00 Tr
148,00 Tr
119,50 Tr
119,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-497,00 Tr
-497,00 Tr
2,50 Tr
2,50 Tr
Các ứng dụng của Google