Finance

Danh sách
REM:JSE
Remgro Ltd
20.140,00 ZAC
+0,70%
(+140,00) 1 ngày
8 thg 10, 17:00:31 GMT+2  ·   ZAC
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho REM...
Mở
20.190,00 ZAC
Cao
20.190,00 ZAC
Thấp
19.821,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
103,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,09 Tr
Khối lượng
1,79 Tr
Cổ tức
2,95%
Cổ tức hằng quý
148,75 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
77,89
Cao nhất trong 52 tuần
20.979,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
16.750,00 ZAC
EPS
2,59 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
529,22 Tr
Số nhân viên
41
Mở
20.190,00 ZAC
Cao
20.190,00 ZAC
Thấp
19.821,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
103,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,09 Tr
Khối lượng
1,79 Tr
Cổ tức
2,95%
Cổ tức hằng quý
148,75 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
77,89
Cao nhất trong 52 tuần
20.979,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
16.750,00 ZAC
EPS
2,59 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
529,22 Tr
Số nhân viên
41
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Remgro Limited is a South African investment holding company, based in Stellenbosch. The company has interests in banking, financial services, packaging, glass products, medical services, mining, petroleum, beverage, food and personal care products, and is listed on the Johannesburg Stock Exchange. In 2015, Forbes listed Remgro as the 9th largest publicly traded company in South Africa and 1,436th largest in the world. Wikipedia
Giới thiệu về Remgro Ltd
Giám đốc điều hànhJan Jonathan Durand
Số nhân viên41
Ngày thành lập12 thg 7, 1968
Trụ sở chínhStellenbosch, Tây Cape, Nam Phi
Lĩnh vực-
Trang webremgro.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,57 T
13,57 T
11,94 T
11,94 T
Giá vốn hàng bán
7,96 T
7,96 T
7,36 T
7,36 T
Chi phí doanh thu
7,96 T
7,96 T
7,36 T
7,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,08 T
2,08 T
2,55 T
2,55 T
Chi phí hoạt động
4,58 T
4,58 T
3,69 T
3,69 T
Tổng chi phí hoạt động
12,54 T
12,54 T
11,05 T
11,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,02 T
1,02 T
884,00 Tr
884,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,05 T
3,05 T
-1,55 T
-1,55 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,03 T
3,03 T
-1,33 T
-1,33 T
Chi phí thuế thu nhập
347,50 Tr
347,50 Tr
237,50 Tr
237,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,38%
11,38%
-15,30%
-15,30%
Chi phí hoạt động khác
2,17 T
2,17 T
811,50 Tr
811,50 Tr
Thu nhập ròng
2,58 T
2,58 T
-1,86 T
-1,86 T
Biên lợi nhuận ròng
19,05%
19,05%
-15,62%
-15,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
406,00 Tr
406,00 Tr
470,50 Tr
470,50 Tr
Chi phí lãi suất
-98,00 Tr
-98,00 Tr
-95,50 Tr
-95,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
308,00 Tr
308,00 Tr
375,00 Tr
375,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
339,50 Tr
339,50 Tr
328,50 Tr
328,50 Tr
EBITDA
1,36 T
1,36 T
1,13 T
1,13 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-49,50 Tr
-49,50 Tr
Các ứng dụng của Google