Finance

Danh sách
RELINFRA:NSE
Reliance Infrastructure
55,82 ₹
-1,98%
(-1,13) 1 ngày
14 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RELINFRA...
Mở
55,82 ₹
Cao
55,82 ₹
Thấp
55,82 ₹
Vốn hoá thị trường
22,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
360,72 N
Khối lượng
33,13 N
Chỉ số P/E
0,71
Cao nhất trong 52 tuần
238,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
42,56 ₹
EPS
78,58 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
262,99 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
55,82 ₹
Cao
55,82 ₹
Thấp
55,82 ₹
Vốn hoá thị trường
22,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
360,72 N
Khối lượng
33,13 N
Chỉ số P/E
0,71
Cao nhất trong 52 tuần
238,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
42,56 ₹
EPS
78,58 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
262,99 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Reliance Infrastructure trước đây được biết đến là Reliance Energy và Bombay Suburban Electric Supply, là công ty điện lực tư nhân lớn nhất của Ấn Độ. Nó là một công ty con của Tập đoàn Reliance Anil Dhirubhai Ambani, một trong những tập đoàn lớn nhất Ấn Độ. Công ty này được lãnh đạo bởi Anil Dhirubhai Ambani. Trụ sở công ty ở Mumbai. Công ty là nhà phân phối độc quyền về điện cho người tiêu dùng ở ngoại ô Mumbai. Nó cũng sản xuất, truyền tải và phân phối điện cho các doanh nghiệp trong các khu vực khác của các bang Maharashtra, Goa và Andhra Pradesh. Công ty có đóng góp trong việc xây dựng một số dự án về xây dựng tàu điện ngầm, sân bay như: Tàu điện ngầm Mumbai, Tàu điện ngầm Mumbai, Tàu điện ngầm New Delhi - Sân bay quốc tế Indira Gandhi, xây dựng các sân bay Shri Guru Gobind Singh Ji, Latur, Baramati, Osmanabad và Yavatmal. Ngoài ra là rất nhiều các dự án xây dựng cầu, đường và nhà máy điện. Wikipedia
Giới thiệu về Reliance Infrastructure
Giám đốc điều hànhPunit Garg
Số nhân viên4,94 N
Ngày thành lập1 thg 10, 1929
Trụ sở chínhNavi Mumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webrinfra.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
62,35 T
42,97 T
40,01 T
63,44 T
Giá vốn hàng bán
39,29 T
26,15 T
38,21 T
53,64 T
Chi phí doanh thu
39,29 T
26,15 T
38,21 T
53,64 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,99 T
3,27 T
3,26 T
3,02 T
Chi phí hoạt động
12,02 T
12,18 T
5,67 T
10,58 T
Tổng chi phí hoạt động
51,31 T
38,32 T
43,88 T
64,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,04 T
4,64 T
-3,87 T
-773,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
7,94 T
660,90 Tr
-4,01 T
642,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
25,69 T
3,15 T
10,29 T
7,66 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
14,76 T
968,00 Tr
-9,58 T
-4,04 T
Chi phí thuế thu nhập
-66,20 Tr
-22,80 Tr
-6,11 T
-23,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,26%
-0,72%
-59,42%
-0,31%
Chi phí hoạt động khác
5,35 T
5,17 T
-1,09 T
4,14 T
Thu nhập ròng
19,11 T
111,20 Tr
9,18 T
3,72 T
Biên lợi nhuận ròng
30,65%
0,26%
22,94%
5,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
2,20 T
-
Chi phí lãi suất
-4,44 T
-4,42 T
-1,01 T
-4,13 T
Chi phí lãi suất ròng
-4,44 T
-4,42 T
1,19 T
-4,13 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,68 T
3,73 T
3,50 T
3,42 T
EBITDA
14,75 T
8,14 T
-277,12 Tr
2,82 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google