Finance

Danh sách
REJL-B:STO
Rejlers AB (publ)
137,20 SEK
+0,88%
(+1,20) 1 ngày
14 thg 10, 17:29:40 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho REJL-B...
Mở
136,20 SEK
Cao
138,20 SEK
Thấp
135,80 SEK
Vốn hoá thị trường
2,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
83,58 N
Khối lượng
26,33 N
Cổ tức
3,83%
Cổ tức hằng quý
1,31 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
18,42
Cao nhất trong 52 tuần
208,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
133,00 SEK
EPS
7,45 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,09 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
136,20 SEK
Cao
138,20 SEK
Thấp
135,80 SEK
Vốn hoá thị trường
2,89 T
Khối lượng giao dịch trung bình
83,58 N
Khối lượng
26,33 N
Cổ tức
3,83%
Cổ tức hằng quý
1,31 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
18,42
Cao nhất trong 52 tuần
208,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
133,00 SEK
EPS
7,45 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
21,09 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rejlers is one of the largest engineering consultancy firms in the Nordic region. Rejlers has 3600 employees in technology areas such as energy, industry, infrastructure, buildings, telecom and defence. Rejlers have representation in Sweden, Finland, Norway and the United Arab Emirates. In 2025, the company had a turnover of 4.7 billion SEK and its class B share is listed on Nasdaq Stockholm. A merger between Rejlers and Norwegian engineering consultancy firm Multiconsult was announced in 2026. The new group will be called Multiconsult Rejlers. Wikipedia
Giới thiệu về Rejlers AB (publ)
Giám đốc điều hànhViktor Svensson
Số nhân viên3,57 N
Ngày thành lập1942
Trụ sở chínhStockholm, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vựcService
Trang webrejlers.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,03 T
1,31 T
1,24 T
1,31 T
Giá vốn hàng bán
613,30 Tr
778,00 Tr
793,60 Tr
844,50 Tr
Chi phí doanh thu
613,30 Tr
778,00 Tr
793,60 Tr
844,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
297,40 Tr
372,80 Tr
318,80 Tr
346,10 Tr
Chi phí hoạt động
342,30 Tr
414,30 Tr
357,80 Tr
387,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
955,60 Tr
1,19 T
1,15 T
1,23 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
73,00 Tr
118,40 Tr
90,20 Tr
81,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-24,30 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
32,90 Tr
86,00 Tr
64,70 Tr
43,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
53,70 Tr
103,50 Tr
86,10 Tr
72,20 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,00 Tr
17,80 Tr
13,30 Tr
9,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,20%
20,70%
20,56%
21,18%
Chi phí hoạt động khác
-900,00 N
-3,00 Tr
-4,80 Tr
-5,50 Tr
Thu nhập ròng
27,70 Tr
65,10 Tr
50,10 Tr
27,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,69%
4,97%
4,04%
2,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,36
2,91
2,88
1,45
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,10 Tr
29,30 Tr
11,50 Tr
2,20 Tr
Chi phí lãi suất
-22,00 Tr
-11,10 Tr
-16,70 Tr
-12,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-19,90 Tr
18,20 Tr
-5,20 Tr
-9,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
45,80 Tr
44,50 Tr
43,80 Tr
46,60 Tr
EBITDA
136,10 Tr
131,20 Tr
121,00 Tr
150,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google