Finance

Danh sách
Tại sao RCI giảm 4,06%?
Tìm hiểu sâu hơn
RCI:NYSE
Rogers Communications
29,78 US$
-4,06%
(-1,26) 1 ngày
29,79 US$
+0,03% (+0,010)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RCI...
Mở
30,51 US$
Cao
30,52 US$
Thấp
29,26 US$
Vốn hoá thị trường
16,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
3,84 Tr
Cổ tức
4,87%
Cổ tức hằng quý
0,36 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
3,73
Cao nhất trong 52 tuần
41,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,26 US$
EPS
7,99 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
429,08 Tr
Số nhân viên
25 N
Mở
30,51 US$
Cao
30,52 US$
Thấp
29,26 US$
Vốn hoá thị trường
16,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 Tr
Khối lượng
3,84 Tr
Cổ tức
4,87%
Cổ tức hằng quý
0,36 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
3,73
Cao nhất trong 52 tuần
41,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,26 US$
EPS
7,99 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
429,08 Tr
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Rogers Communications Inc. is a Canadian communications and media company operating primarily in the fields of wireless communications, cable television, telephony and Internet, with significant additional telecommunications, mass media, and professional sports assets. Rogers has its headquarters in Toronto, Ontario. The company traces its origins to 1925, when Edward S. Rogers Sr. founded Rogers Vacuum Tube Company to sell battery-less radios, although this present enterprise dates to 1960, when Ted Rogers and a partner acquired the CHFI-FM radio station; they then became part-owners of a group that established the CFTO television station. The chief competitor to Rogers is Bell Canada, which has a similarly extensive portfolio of radio and television media assets, as well as wireless, television distribution, and telephone services, particularly in Eastern and Central Canada. The two companies are often seen as having a duopoly on communications services in their regions, and both companies owned a stake of Maple Leaf Sports & Entertainment until 2025, when Rogers bought Bell's stake and became the majority owner. Rogers also competes nationally with Telus for wireless services. Wikipedia
Giới thiệu về Rogers Communications
Giám đốc điều hànhTony Staffieri
Số nhân viên25 N
Ngày thành lập1960
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Trang webrogers.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho RCI trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
2
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho RCI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 29,78 US$
47,67 US$ (+60,07%)
Trung bình
40,61 US$ (+36,37%)
Thấp nhất
29,44 US$ (-1,14%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
National Bank
Buy
Maintained
59,00 CA$
+98,1%
09/30/2026
Jerome Dubreuil
Desjardins
Buy
Upgraded
58,00 CA$
+94,8%
09/13/2026
Sebastiano Petti
J.P. Morgan
Buy
Maintained
-
-
09/01/2026
Lauren Bonham
Barclays
Hold
Maintained
36,00 US$
+20,9%
08/04/2026
Stephanie Price
CIBC
Buy
Maintained
61,00 CA$
+104,8%
07/23/2026
Vince Valentini
TD Cowen
Buy
Maintained
65,00 CA$
+118,3%
07/23/2026
Matthew Griffiths
Bank of America Securities
Hold
Maintained
55,00 CA$
+84,7%
07/23/2026
Tim Casey
BMO Capital
Buy
Maintained
60,00 CA$
+101,5%
07/22/2026
Drew Mcreynolds
RBC Capital
Buy
Maintained
60,00 CA$
+101,5%
07/22/2026
Sean Diffley
Morgan Stanley
Sell
Initiated
42,00 CA$
+41%
07/21/2026
Steven Li
Raymond James
Buy
Initiated
68,00 CA$
+128,3%
07/15/2026
Aravinda Galappatthige
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
-
-
07/10/2026
Maher Yaghi
Scotiabank
Buy
Maintained
61,00 CA$
+104,8%
07/07/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 6, 23 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,25 CA$
Doanh thu/Ước tính (CAD)
- / 5,38 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,35 T
6,17 T
5,48 T
5,62 T
Giá vốn hàng bán
2,83 T
3,48 T
3,12 T
3,17 T
Chi phí doanh thu
2,83 T
3,48 T
3,12 T
3,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-1,00 Tr
-1,00 Tr
-2,00 Tr
-1,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,23 T
1,22 T
1,22 T
1,19 T
Tổng chi phí hoạt động
4,06 T
4,70 T
4,34 T
4,37 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,29 T
1,47 T
1,14 T
1,25 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
303,00 Tr
-88,00 Tr
117,00 Tr
40,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,02 T
905,00 Tr
655,00 Tr
-517,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,06 T
892,00 Tr
703,00 Tr
698,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
212,00 Tr
235,00 Tr
173,00 Tr
148,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
3,52%
25,97%
26,41%
-28,63%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,75 T
703,00 Tr
438,00 Tr
-726,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
107,59%
11,39%
7,99%
-12,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,37
1,51
1,01
1,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-511,00 Tr
-506,00 Tr
-555,00 Tr
-575,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-511,00 Tr
-506,00 Tr
-555,00 Tr
-575,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,23 T
1,22 T
1,22 T
1,19 T
EBITDA
2,40 T
2,56 T
2,24 T
2,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-69,00 Tr
-
-30,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google