Finance

Danh sách
RBGLY:OTCMKTS
Reckitt Benckiser
13,71 US$
+0,88%
(+0,12) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RBGLY...
Mở
13,63 US$
Cao
13,72 US$
Thấp
13,59 US$
Vốn hoá thị trường
42,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
476,52 N
Khối lượng
646,44 N
Cổ tức
4,21%
Cổ tức hằng quý
0,14 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,72
Cao nhất trong 52 tuần
17,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,02 US$
EPS
1,17 US$
Beta
0,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,17 T
Số nhân viên
36 N
Mở
13,63 US$
Cao
13,72 US$
Thấp
13,59 US$
Vốn hoá thị trường
42,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
476,52 N
Khối lượng
646,44 N
Cổ tức
4,21%
Cổ tức hằng quý
0,14 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
11,72
Cao nhất trong 52 tuần
17,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,02 US$
EPS
1,17 US$
Beta
0,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,17 T
Số nhân viên
36 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Reckitt is a British multinational consumer goods company headquartered in Slough, United Kingdom. It manufactures health and hygiene products. Reckitt's brands include the antiseptic brand Dettol, the sore throat medicine Strepsils, the toilet cleaner Harpic, the hair removal brand Veet, the cold, flu, and cough relief brand Mucinex, the indigestion remedy Gaviscon, the pain relief medication Nurofen and other brands and products like: Durex, Lysol, Finish, and Vanish. The company was formed in 1999 by the merger of British company Reckitt & Colman plc and Dutch company Benckiser N.V. Following the merger, the company was known as Reckitt Benckiser until 2021. Wikipedia
Giới thiệu về Reckitt Benckiser
Giám đốc điều hànhKris Licht
Số nhân viên36,2 N
Ngày thành lập6 thg 6, 2007
Trụ sở chínhSlough, Berkshire, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Trang webreckitt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,61 T
3,61 T
3,21 T
3,21 T
Giá vốn hàng bán
1,42 T
1,42 T
1,33 T
1,33 T
Chi phí doanh thu
1,42 T
1,42 T
1,33 T
1,33 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
158,00 Tr
158,00 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,07 T
1,07 T
1,26 T
1,26 T
Chi phí hoạt động
1,22 T
1,22 T
1,29 T
1,29 T
Tổng chi phí hoạt động
2,65 T
2,65 T
2,62 T
2,62 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
963,50 Tr
963,50 Tr
583,00 Tr
583,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,00 Tr
-2,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,26 T
1,26 T
490,50 Tr
490,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
865,00 Tr
865,00 Tr
490,50 Tr
490,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
143,50 Tr
143,50 Tr
162,00 Tr
162,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,37%
11,37%
33,03%
33,03%
Chi phí hoạt động khác
-1,00 Tr
-1,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
1,11 T
1,11 T
326,00 Tr
326,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
30,79%
30,79%
10,17%
10,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,50 Tr
8,50 Tr
30,00 Tr
30,00 Tr
Chi phí lãi suất
-107,50 Tr
-107,50 Tr
-111,00 Tr
-111,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-99,00 Tr
-99,00 Tr
-81,00 Tr
-81,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-6,00 Tr
-6,00 Tr
-
-
EBITDA
1,02 T
1,02 T
778,50 Tr
778,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-622,00 Tr
-622,00 Tr
-14,50 Tr
-14,50 Tr
Các ứng dụng của Google