Finance

Danh sách
RANHILL:KLSE
Ranhill Utilities Bhd
3,11 MYR
-0,96%
(-0,030) 1 ngày
19 thg 10, 09:49:47 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RANHILL...
Mở
3,09 MYR
Cao
3,14 MYR
Thấp
3,01 MYR
Vốn hoá thị trường
4,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,98 Tr
Khối lượng
149,00 N
Chỉ số P/E
20,50
Cao nhất trong 52 tuần
3,42 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,62 MYR
EPS
0,15 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,30 T
Số nhân viên
3 N
Mở
3,09 MYR
Cao
3,14 MYR
Thấp
3,01 MYR
Vốn hoá thị trường
4,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,98 Tr
Khối lượng
149,00 N
Chỉ số P/E
20,50
Cao nhất trong 52 tuần
3,42 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,62 MYR
EPS
0,15 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,30 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ranhill Utilities Berhad is a Malaysian conglomerate with interests in environment and power sectors. In the environment sector, it provides water supply services, operates water and wastewater treatment plants, and provides specialised services in the management and optimisation of water utility assets. In the power sector, it develops, owns and operates power generation assets. Its operations and services are primarily in Malaysia, and its international operations are centered in Asian markets such as China, Thailand and Southeast Asia. In the environment business, Ranhill has been granted an exclusive license by the Minister of Energy, Green Technology and Water, Malaysia to provide source-to-tap water supply services to end-customers in the entire State of Johor, the second most populous state in Malaysia, with a population of approximately 3.5 million people. Outside Malaysia, it operates water concession assets on a BOT, BTO and TOT basis in China which consist of 8 wastewater treatment plants with capacities ranging from 5.0 MLD to 80.0 MLD and a 30.0 MLD reclamation plant. Wikipedia
Giới thiệu về Ranhill Utilities Bhd
Giám đốc điều hànhHamdan Mohamad
Số nhân viên3,46 N
Ngày thành lập1973
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
589,02 Tr
632,10 Tr
612,54 Tr
657,02 Tr
Giá vốn hàng bán
451,10 Tr
420,64 Tr
405,48 Tr
532,03 Tr
Chi phí doanh thu
451,10 Tr
420,64 Tr
405,48 Tr
532,03 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
89,74 Tr
147,44 Tr
118,65 Tr
105,96 Tr
Chi phí hoạt động
89,74 Tr
147,44 Tr
118,65 Tr
105,96 Tr
Tổng chi phí hoạt động
540,84 Tr
568,08 Tr
524,14 Tr
637,99 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
48,18 Tr
64,01 Tr
88,40 Tr
19,04 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,18 Tr
2,97 Tr
4,38 Tr
102,22 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
52,24 Tr
66,17 Tr
90,22 Tr
126,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
52,24 Tr
66,17 Tr
90,22 Tr
126,28 Tr
Chi phí thuế thu nhập
15,86 Tr
16,90 Tr
17,67 Tr
41,22 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,36%
25,54%
19,59%
32,64%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
29,85 Tr
38,29 Tr
58,39 Tr
70,08 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,07%
6,06%
9,53%
10,67%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,88 Tr
15,04 Tr
15,35 Tr
15,14 Tr
Chi phí lãi suất
-20,69 Tr
-19,24 Tr
-23,46 Tr
-15,38 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,80 Tr
-4,19 Tr
-8,11 Tr
-246,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
170,63 Tr
193,90 Tr
216,79 Tr
215,06 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-304,00 N
201,00 N
505,00 N
Các ứng dụng của Google