Finance

Danh sách
Tại sao RAND tăng 20,94%?
Tìm hiểu sâu hơn
RAND:VIE
Randstad NV
41,81 €
+20,94%
(+7,24) 1 ngày
21 thg 10, 17:36:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RAND...
Mở
41,06 €
Cao
41,81 €
Thấp
41,06 €
Vốn hoá thị trường
7,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
61,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,87%
Cổ tức hằng quý
0,40 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
23,50
Cao nhất trong 52 tuần
41,81 €
Thấp nhất trong 52 tuần
21,36 €
EPS
1,78 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
183,30 Tr
Số nhân viên
38 N
Mở
41,06 €
Cao
41,81 €
Thấp
41,06 €
Vốn hoá thị trường
7,31 T
Khối lượng giao dịch trung bình
61,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,87%
Cổ tức hằng quý
0,40 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
31 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
23,50
Cao nhất trong 52 tuần
41,81 €
Thấp nhất trong 52 tuần
21,36 €
EPS
1,78 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
183,30 Tr
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Staffing Industry Analysts
Staffing Industry Analysts
·
6 giờ trước
Randstad Q3 revenue rises 3.9% amid growth in North America
Euronext Markets: Real-time Stock Market Data | live
Euronext Markets: Real-time Stock Market Data | live
·
9 giờ trước
Randstad soars 20% as key labour markets improve, driving revenue and earnings
Hồ sơ
Randstad NV, commonly known as Randstad and stylized as randstad, is a Dutch multinational human resource consulting firm headquartered in Diemen, Netherlands. Founded in 1960 by Frits Goldschmeding, it is the world's largest staffing and recruitment company by revenue. Headquartered in the Netherlands, Randstad operates in 39 markets and has approximately 38,000 employees. In 2025, this firm supported nearly 150,000 clients and over 1.7 million talent. Wikipedia
Giới thiệu về Randstad NV
Giám đốc điều hànhSander van't Noordende
Số nhân viên38 N
Ngày thành lập1960
Trụ sở chínhAmsterdam, Bắc Hà Lan, Hà Lan
Lĩnh vực-
Trang webrandstad.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,81 T
5,82 T
5,51 T
5,90 T
Giá vốn hàng bán
4,74 T
4,75 T
4,49 T
4,83 T
Chi phí doanh thu
4,74 T
4,75 T
4,49 T
4,83 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
909,00 Tr
922,00 Tr
896,00 Tr
909,00 Tr
Chi phí hoạt động
926,00 Tr
941,00 Tr
914,00 Tr
924,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,67 T
5,69 T
5,41 T
5,75 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
143,00 Tr
130,00 Tr
105,00 Tr
147,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-11,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
119,00 Tr
134,00 Tr
92,00 Tr
126,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
126,00 Tr
144,00 Tr
92,00 Tr
128,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
36,00 Tr
44,00 Tr
28,00 Tr
42,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,25%
32,84%
30,43%
33,33%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
83,00 Tr
90,00 Tr
64,00 Tr
84,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,43%
1,55%
1,16%
1,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,68
0,77
0,52
0,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
20,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-19,00 Tr
-5,00 Tr
-16,00 Tr
-17,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-19,00 Tr
15,00 Tr
-16,00 Tr
-17,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
171,00 Tr
158,00 Tr
132,00 Tr
173,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google