Finance

Danh sách
RAILTEL:NSE
Railtel Corporation of India Ltd
254,05 ₹
+0,97%
(+2,45) 1 ngày
14 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RAILTEL...
Mở
253,80 ₹
Cao
257,15 ₹
Thấp
249,50 ₹
Vốn hoá thị trường
81,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
724,77 N
Khối lượng
891,42 N
Cổ tức
1,48%
Cổ tức hằng quý
0,94 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
23,56
Cao nhất trong 52 tuần
391,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
245,00 ₹
EPS
10,79 ₹
Số nhân viên
595
Mở
253,80 ₹
Cao
257,15 ₹
Thấp
249,50 ₹
Vốn hoá thị trường
81,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
724,77 N
Khối lượng
891,42 N
Cổ tức
1,48%
Cổ tức hằng quý
0,94 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
23,56
Cao nhất trong 52 tuần
391,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
245,00 ₹
EPS
10,79 ₹
Số nhân viên
595
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
RailTel Corporation of India Limited is an Indian Navaratna Public Sector Undertaking which provides broadband and VPN services. RailTel was formed in September-2000 with the objective of creating a nationwide broadband, telecom and multimedia network, and to modernise train control operation and safety system of Indian Railways. RailTel's network passes through around 5,000 stations across the country, covering all major commercial centres. RailTel became the 22nd company to achieve Navratna status on 30-August-2024. Wikipedia
Giới thiệu về Railtel Corporation of India Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên595
Ngày thành lậpthg 9 2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrailtel.in
Báo cáo gần đây nhất
1 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
16,69 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
7,44 T
9,51 T
9,13 T
16,69 T
Giá vốn hàng bán
6,10 T
7,79 T
7,67 T
14,32 T
Chi phí doanh thu
6,10 T
7,79 T
7,67 T
14,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
532,00 Tr
Chi phí hoạt động
620,00 Tr
646,30 Tr
620,80 Tr
533,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,72 T
8,44 T
8,29 T
14,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
721,20 Tr
1,08 T
845,20 Tr
1,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
143,50 Tr
143,80 Tr
105,90 Tr
-257,80 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
893,10 Tr
1,05 T
850,00 Tr
1,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
858,90 Tr
1,21 T
941,80 Tr
1,92 T
Chi phí thuế thu nhập
232,10 Tr
292,30 Tr
226,00 Tr
482,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,99%
27,76%
26,59%
25,38%
Chi phí hoạt động khác
182,70 Tr
177,60 Tr
131,70 Tr
-492,00 Tr
Thu nhập ròng
661,00 Tr
760,70 Tr
624,00 Tr
1,42 T
Biên lợi nhuận ròng
8,89%
8,00%
6,83%
8,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
365,10 Tr
Chi phí lãi suất
-5,80 Tr
-5,60 Tr
-9,30 Tr
-16,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,80 Tr
-5,60 Tr
-9,30 Tr
349,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
437,30 Tr
468,70 Tr
489,10 Tr
493,80 Tr
EBITDA
1,08 T
1,53 T
1,21 T
2,25 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google