Finance

Danh sách
R35:ETR
Roku
137,24 €
+0,28%
(+0,38) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:53 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho R35...
Mở
137,32 €
Cao
137,32 €
Thấp
136,58 €
Vốn hoá thị trường
22,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
80,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
137,66 €
Thấp nhất trong 52 tuần
67,63 €
Số nhân viên
4 N
Mở
137,32 €
Cao
137,32 €
Thấp
136,58 €
Vốn hoá thị trường
22,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
80,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
137,66 €
Thấp nhất trong 52 tuần
67,63 €
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Roku, Inc. is an American company that produces streaming devices and TVs, distributes streaming services and operates an ad business on its platform. It is the U.S. market leader in streaming video distribution, reaching nearly half of U.S. broadband households as of 2026. The company also operates in Australia, Canada, France, Germany, the U.K., and Latin America. Roku Inc. was founded in 2002 by Anthony Wood and in its initial years, Roku focused on making high-definition video players, using Roku OS since 2004, and in 2008, Roku launched the first connected TV device to stream Netflix. Later, in 2014, the company expanded the reach of its streaming platform by partnering with TV manufacturers to license Roku's technology. This allowed Roku OS to get pre-installed on smart TVs. Roku has since added channel subscriptions to its platform, while also serving targeted and performance-based ads. In addition, it operates its own ad-supported streaming service and produces consumer electronic products such as smart speakers and smart home devices. The company has been listed on the Nasdaq Global Select Market since 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Roku
Giám đốc điều hànhAnthony Wood
Số nhân viên3,6 N
Ngày thành lậpthg 10 2002
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webroku.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,21 T
1,39 T
1,25 T
1,35 T
Giá vốn hàng bán
685,74 Tr
788,08 Tr
683,94 Tr
680,99 Tr
Chi phí doanh thu
685,74 Tr
788,08 Tr
683,94 Tr
680,99 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
182,24 Tr
184,65 Tr
189,49 Tr
179,68 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
332,30 Tr
355,20 Tr
321,97 Tr
329,12 Tr
Chi phí hoạt động
514,53 Tr
539,84 Tr
511,46 Tr
508,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,20 T
1,33 T
1,20 T
1,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,37 Tr
66,98 Tr
53,47 Tr
164,89 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
26,24 Tr
24,13 Tr
37,50 Tr
23,69 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
38,03 Tr
91,71 Tr
88,64 Tr
169,39 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
36,15 Tr
89,45 Tr
90,34 Tr
188,11 Tr
Chi phí thuế thu nhập
13,22 Tr
11,23 Tr
2,94 Tr
5,18 Tr
Thuế suất hiệu dụng
34,76%
12,25%
3,32%
3,06%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
24,81 Tr
80,48 Tr
85,70 Tr
164,22 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,05%
5,77%
6,86%
12,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,16
0,53
0,57
1,20
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-455,00 N
-558,00 N
-624,00 N
-475,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-455,00 N
-558,00 N
-624,00 N
-475,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
79,64 Tr
143,07 Tr
117,15 Tr
233,79 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google