Finance

Danh sách
R1LC34:BVMF
Ralph Lauren Corporation
885,15 R$
+0,19%
(+1,72) 1 ngày
22 thg 9, 16:32:36 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho R1LC34...
Vốn hoá thị trường
21,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.130,58 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
804,24 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,64 Tr
Số nhân viên
20 N
Vốn hoá thị trường
21,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.130,58 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
804,24 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
37,64 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ralph Lauren Corporation là một tập đoàn thời trang cao cấp của Hoa Kỳ được thành lập vào năm 1967 bởi nhà thiết kế thời trang người Mỹ Ralph Lauren. Công ty có trụ sở chính tại thành phố New York, chuyên sản xuất các sản phẩm từ phân khúc cận cao cấp đến cao cấp và xa xỉ. Ralph Lauren được biết đến với các loại sản phẩm bao gồm quần áo, trang sức, phụ kiện, gia dụng, và nước hoa. Các thương hiệu của công ty bao gồm thương hiệu Polo Ralph Lauren, Double RL và Denim & Supply, Lauren Ralph Lauren, Chaps, Ralph Lauren Childrenswear, cho đến các thương hiệu xa xỉ phẩm như Ralph Lauren Purple Label và Ralph Lauren Collection. Ralph Lauren được xem là một trong những thương hiệu có ảnh hưởng lớn đến phong cách thời trang của Mỹ. Tập đoàn Ralph Lauren cũng là nhà cung cấp trang phục chính thức cho Giải quần vợt Mỹ Mở rộng, Giải Vô địch Wimbledon, Giải quần vợt Úc Mở rộng, và Đội tuyển Olympic Hoa Kỳ. Wikipedia
Giới thiệu về Ralph Lauren Corporation
Giám đốc điều hànhPatrice Louvet
Số nhân viên19,6 N
Ngày thành lập1967
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,01 T
2,41 T
1,98 T
1,96 T
Giá vốn hàng bán
644,30 Tr
724,30 Tr
599,90 Tr
515,60 Tr
Chi phí doanh thu
644,30 Tr
724,30 Tr
599,90 Tr
515,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,08 T
1,14 T
1,16 T
1,02 T
Chi phí hoạt động
1,08 T
1,20 T
1,11 T
1,08 T
Tổng chi phí hoạt động
1,73 T
1,92 T
1,71 T
1,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
283,00 Tr
483,40 Tr
264,60 Tr
360,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,00 Tr
-4,10 Tr
-5,00 Tr
-600,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
242,80 Tr
463,80 Tr
193,10 Tr
342,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
280,10 Tr
494,80 Tr
136,70 Tr
364,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
35,30 Tr
102,20 Tr
41,50 Tr
80,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,54%
22,04%
21,49%
23,38%
Chi phí hoạt động khác
-
800,00 N
86,10 Tr
1,00 Tr
Thu nhập ròng
207,50 Tr
361,60 Tr
151,60 Tr
262,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,32%
15,03%
7,66%
13,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,79
6,22
2,80
4,59
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,60 Tr
11,90 Tr
12,40 Tr
11,60 Tr
Chi phí lãi suất
-15,90 Tr
-13,30 Tr
-13,50 Tr
-13,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,30 Tr
-1,40 Tr
-1,10 Tr
-1,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
59,70 Tr
-140,80 Tr
58,90 Tr
EBITDA
340,00 Tr
543,10 Tr
325,40 Tr
419,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google