Finance

Danh sách
R1CL34:BVMF
Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean
722,05 R$
+1.300,00%
(+670,48) 1 ngày
23 thg 7, 16:36:49 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho R1CL34...
Vốn hoá thị trường
78,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
67,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
974,60 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
591,64 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
268,19 Tr
Số nhân viên
108 N
Vốn hoá thị trường
78,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
67,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
974,60 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
591,64 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
268,19 Tr
Số nhân viên
108 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Royal Caribbean Group, formerly known as Royal Caribbean Cruises Ltd., is a cruise holding company headquartered in Miami, Florida, United States and incorporated in Liberia. It is the world's second-largest cruise line operator, after Carnival Corporation & plc. As of September 2025, Royal Caribbean Group fully owns three cruise lines: Royal Caribbean International, Celebrity Cruises, and Silversea Cruises. It also holds a 50% stake in TUI Cruises, which operates Mein Schiff and Hapag-Lloyd Cruises, with the Group's global fleet consisting of 70 ships. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean
Giám đốc điều hànhJason T. Liberty
Số nhân viên108 N
Ngày thành lập23 thg 7, 1985
Trụ sở chínhMiami, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
4,54 T
5,14 T
4,26 T
4,45 T
Giá vốn hàng bán
2,21 T
2,44 T
2,17 T
2,25 T
Chi phí doanh thu
2,21 T
2,44 T
2,17 T
2,25 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
582,00 Tr
562,00 Tr
696,00 Tr
579,00 Tr
Chi phí hoạt động
999,00 Tr
997,00 Tr
1,15 T
1,04 T
Tổng chi phí hoạt động
3,20 T
3,44 T
3,32 T
3,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,33 T
1,70 T
936,00 Tr
1,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
69,00 Tr
8,00 Tr
48,00 Tr
10,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,23 T
1,61 T
777,00 Tr
975,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,24 T
1,61 T
773,00 Tr
1,01 T
Chi phí thuế thu nhập
17,00 Tr
34,00 Tr
15,00 Tr
26,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
1,38%
2,11%
1,93%
2,67%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,21 T
1,58 T
754,00 Tr
941,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
26,66%
30,65%
17,70%
21,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,38
5,75
2,80
3,60
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,00 Tr
3,00 Tr
7,00 Tr
5,00 Tr
Chi phí lãi suất
-228,00 Tr
-248,00 Tr
-261,00 Tr
-249,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-216,00 Tr
-245,00 Tr
-254,00 Tr
-244,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
417,00 Tr
435,00 Tr
453,00 Tr
461,00 Tr
EBITDA
1,75 T
2,14 T
1,39 T
1,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search