Finance

Danh sách
QUC:FRA
Quaker Chemical Corp
141,00 €
-1,40%
(-2,00) 1 ngày
14 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho QUC...
Mở
142,00 €
Cao
142,00 €
Thấp
140,00 €
Vốn hoá thị trường
2,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
152,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
97,00 €
Số nhân viên
5 N
Mở
142,00 €
Cao
142,00 €
Thấp
140,00 €
Vốn hoá thị trường
2,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
152,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
97,00 €
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Quaker Chemical Corporation, doing business as Quaker Houghton, is an American chemical company that was founded in 1918. It is headquartered in Conshohocken, Pennsylvania. With its global presence in 21 countries and 35 locations worldwide, the company has over 50% of net sales outside of the United States. Quaker Houghton manufactures process fluids for use in the steel, aluminum, metalworking, automotive, mining, aerospace, tube & pipe, can making, and other industrial processes. On August 1, 2019, Quaker Chemical combined with Houghton International, a Gulf Oil company, to form Quaker Houghton. The Hinduja Group of India is the largest shareholder through its Gulf Oil subsidiary. Wikipedia
Giới thiệu về Quaker Chemical Corp
Giám đốc điều hànhAndrew E. Tometich
Số nhân viên4,7 N
Ngày thành lập1918
Trụ sở chínhConshohocken, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
493,84 Tr
468,48 Tr
480,48 Tr
532,55 Tr
Giá vốn hàng bán
312,98 Tr
302,95 Tr
303,74 Tr
343,35 Tr
Chi phí doanh thu
312,98 Tr
302,95 Tr
303,74 Tr
343,35 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
60,70 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
126,31 Tr
-340,00 N
135,30 Tr
140,59 Tr
Chi phí hoạt động
126,31 Tr
123,36 Tr
135,30 Tr
140,59 Tr
Tổng chi phí hoạt động
439,28 Tr
426,31 Tr
439,04 Tr
483,94 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
54,56 Tr
42,16 Tr
41,43 Tr
48,61 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,38 Tr
3,17 Tr
285,00 N
767,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
39,75 Tr
23,09 Tr
26,89 Tr
37,98 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
48,29 Tr
34,32 Tr
35,16 Tr
47,73 Tr
Chi phí thuế thu nhập
9,27 Tr
2,33 Tr
7,14 Tr
11,17 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,31%
10,08%
26,57%
29,41%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
30,47 Tr
20,70 Tr
19,67 Tr
26,84 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,17%
4,42%
4,09%
5,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,08
1,65
1,63
2,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
579,00 N
-
623,00 N
673,00 N
Chi phí lãi suất
-10,94 Tr
-12,77 Tr
-9,88 Tr
-9,87 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,36 Tr
-12,77 Tr
-9,26 Tr
-9,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
78,75 Tr
67,15 Tr
67,07 Tr
73,98 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
57,00 N
-153,00 N
-
121,00 N
Các ứng dụng của Google