Finance

Danh sách
QSR:TSE
Restaurant Brands International Inc
101,44 CA$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   CAD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho QSR...
Vốn hoá thị trường
47,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,13 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
113,10 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
89,08 CA$
Beta
0,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
348,76 Tr
Số nhân viên
54 N
Vốn hoá thị trường
47,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,13 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
113,10 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
89,08 CA$
Beta
0,27
Số cổ phiếu đang lưu hành
348,76 Tr
Số nhân viên
54 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Restaurant Brands International Inc. is a Canadian multinational fast food holding company. It was formed in 2014 by the $12.5 billion merger between American fast food restaurant chain Burger King and Canadian coffee shop and fast food restaurant chain Tim Hortons, and expanded by the purchases of Popeyes and Firehouse Subs in 2017 and 2021, respectively. The company is the fifth-largest operator of fast food restaurants in the world after Subway, McDonald's, Starbucks and Yum! Brands. They are based alongside Tim Hortons in Toronto. Burger King, Popeyes, and Firehouse Subs retain their existing operations and headquarters in Florida, with Burger King and Popeyes in Miami, and Firehouse in Jacksonville. The 2014 merger focused primarily on expanding the international reach of the Tim Hortons brand and providing financial efficiencies for both companies. 3G Restaurant Brands Holdings LP, an affiliate of the Brazilian investment company 3G Capital, owns a 32% stake in Restaurant Brands International. The company is publicly traded on the New York and the Toronto stock exchanges. Wikipedia
Giới thiệu về Restaurant Brands International Inc
Giám đốc điều hànhJoshua Kobza
Số nhân viên53,5 N
Ngày thành lập25 thg 8, 2014
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Trang webrbi.com
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,07 US$ / 1,04 US$
+3,24%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,52 T / 2,52 T
+0,04%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,45 T
2,47 T
2,26 T
2,52 T
Giá vốn hàng bán
1,61 T
1,64 T
1,50 T
1,28 T
Chi phí doanh thu
1,61 T
1,64 T
1,50 T
1,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
162,00 Tr
177,00 Tr
172,00 Tr
176,00 Tr
Chi phí hoạt động
164,00 Tr
179,00 Tr
177,00 Tr
170,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,77 T
1,81 T
1,68 T
1,82 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
679,00 Tr
652,00 Tr
586,00 Tr
699,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
534,00 Tr
494,00 Tr
483,00 Tr
592,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
551,00 Tr
525,00 Tr
495,00 Tr
597,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
94,00 Tr
220,00 Tr
38,00 Tr
-73,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,60%
44,53%
7,87%
-12,33%
Chi phí hoạt động khác
2,00 Tr
2,00 Tr
5,00 Tr
-6,00 Tr
Thu nhập ròng
315,00 Tr
154,00 Tr
338,00 Tr
507,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
17,80%
6,24%
19,66%
20,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,03
-
-
1,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
9,00 Tr
8,00 Tr
6,00 Tr
5,00 Tr
Chi phí lãi suất
-138,00 Tr
-133,00 Tr
-129,00 Tr
-129,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-129,00 Tr
-125,00 Tr
-123,00 Tr
-124,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
756,00 Tr
728,00 Tr
664,00 Tr
776,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google