Finance

Danh sách
QSR:NYSE
Restaurant Brands International Inc
72,41 US$
+1,60%
(+1,14) 1 ngày
72,41 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho QSR...
Mở
71,48 US$
Cao
72,55 US$
Thấp
70,86 US$
Vốn hoá thị trường
25,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,22 Tr
Khối lượng
3,16 Tr
Cổ tức
3,59%
Cổ tức hằng quý
0,65 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
19,56
Cao nhất trong 52 tuần
81,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
64,52 US$
EPS
3,70 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
348,76 Tr
Số nhân viên
54 N
Mở
71,48 US$
Cao
72,55 US$
Thấp
70,86 US$
Vốn hoá thị trường
25,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,22 Tr
Khối lượng
3,16 Tr
Cổ tức
3,59%
Cổ tức hằng quý
0,65 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
19,56
Cao nhất trong 52 tuần
81,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
64,52 US$
EPS
3,70 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
348,76 Tr
Số nhân viên
54 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Restaurant Brands International Inc. is a Canadian multinational fast food holding company. It was formed in 2014 by the $12.5 billion merger between American fast food restaurant chain Burger King and Canadian coffee shop and fast food restaurant chain Tim Hortons, and expanded by the purchases of Popeyes and Firehouse Subs in 2017 and 2021, respectively. The company is the fifth-largest operator of fast food restaurants in the world after Subway, McDonald's, Starbucks and Yum! Brands. They are based alongside Tim Hortons in Toronto. Burger King, Popeyes, and Firehouse Subs retain their existing operations and headquarters in Florida, with Burger King and Popeyes in Miami, and Firehouse in Jacksonville. The 2014 merger focused primarily on expanding the international reach of the Tim Hortons brand and providing financial efficiencies for both companies. 3G Restaurant Brands Holdings LP, an affiliate of the Brazilian investment company 3G Capital, owns a 32% stake in Restaurant Brands International. The company is publicly traded on the New York and the Toronto stock exchanges. Wikipedia
Giới thiệu về Restaurant Brands International Inc
Giám đốc điều hànhJoshua Kobza
Số nhân viên53,5 N
Ngày thành lập25 thg 8, 2014
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Trang webrbi.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho QSR trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho QSR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 72,41 US$
95,00 US$ (+31,20%)
Trung bình
83,50 US$ (+15,32%)
Thấp nhất
78,00 US$ (+7,72%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Danilo Gargiulo
Bernstein
Buy
Maintained
95,00 US$
+31,2%
10/13/2026
Andrew Charles
TD Cowen
Hold
Maintained
78,00 US$
+7,7%
10/07/2026
John Ivankoe
J.P. Morgan
Buy
Maintained
78,00 US$
+7,7%
09/29/2026
Logan Reich
RBC Capital
Buy
Maintained
85,00 US$
+17,4%
09/29/2026
John Staszak
Argus Research
Hold
Downgraded
-
-
09/24/2026
Gregory Francfort
Guggenheim
Buy
Reiterated
86,00 US$
+18,8%
09/17/2026
Unknown Analyst
Seaport Global
Buy
Initiated
88,00 US$
+21,5%
09/15/2026
Eric Gonzalez
Seaport Global
Buy
Initiated
88,00 US$
+21,5%
09/15/2026
Jon Tower
Citi
Hold
Maintained
80,00 US$
+10,5%
09/01/2026
Unknown Analyst
Robert W. Baird
Hold
Maintained
85,00 US$
+17,4%
08/24/2026
Chris O`Cull
Robert W. Baird
Hold
Maintained
85,00 US$
+17,4%
08/24/2026
David Palmer
Evercore ISI
Buy
Maintained
88,00 US$
+21,5%
08/07/2026
Brian Bittner
Oppenheimer
Buy
Reiterated
85,00 US$
+17,4%
08/07/2026
Brian Mullan
Piper Sandler
Buy
Reiterated
81,00 US$
+11,9%
08/07/2026
John Zamparo
Scotiabank
Hold
Maintained
81,00 US$
+11,9%
08/07/2026
Josh Wolfson
RBC Capital
Buy
Maintained
85,00 US$
+17,4%
08/06/2026
Sara Senatore
Bank of America Securities
Sell
Maintained
80,00 US$
+10,5%
08/07/2026
Brian Harbour
Morgan Stanley
Hold
Maintained
79,00 US$
+9,1%
07/15/2026
Lauren Silberman
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
85,00 US$
+17,4%
07/09/2026
Andrew Strelzik
BMO Capital
Buy
Reiterated
91,00 US$
+25,7%
07/09/2026
Unknown Analyst
Loop Capital Markets
Buy
Maintained
96,00 US$
+32,6%
06/03/2026
David Tarantino CFA
Robert W. Baird
Hold
Maintained
80,00 US$
+10,5%
05/07/2026
Dennis Geiger
UBS
Buy
Maintained
90,00 US$
+24,3%
05/07/2026
Christine Cho
Goldman Sachs
Buy
Maintained
88,00 US$
+21,5%
05/06/2026
Zachary Fadem
Wells Fargo
Hold
Reiterated
80,00 US$
+10,5%
05/07/2026
Jeff Bernstein
Barclays
Buy
Maintained
92,00 US$
+27,1%
05/06/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Buy
Maintained
80,00 US$
+10,5%
03/27/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Maintained
75,00 US$
+3,6%
02/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,07 US$ / 1,04 US$
+3,24%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,52 T / 2,52 T
+0,04%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,45 T
2,47 T
2,26 T
2,52 T
Giá vốn hàng bán
1,61 T
1,64 T
1,50 T
1,28 T
Chi phí doanh thu
1,61 T
1,64 T
1,50 T
1,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
162,00 Tr
177,00 Tr
172,00 Tr
176,00 Tr
Chi phí hoạt động
164,00 Tr
179,00 Tr
177,00 Tr
170,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,77 T
1,81 T
1,68 T
1,82 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
679,00 Tr
652,00 Tr
586,00 Tr
699,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
534,00 Tr
494,00 Tr
483,00 Tr
592,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
551,00 Tr
525,00 Tr
495,00 Tr
597,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
94,00 Tr
220,00 Tr
38,00 Tr
-73,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,60%
44,53%
7,87%
-12,33%
Chi phí hoạt động khác
2,00 Tr
2,00 Tr
5,00 Tr
-6,00 Tr
Thu nhập ròng
315,00 Tr
154,00 Tr
338,00 Tr
507,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
17,80%
6,24%
19,66%
20,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,03
-
-
1,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
9,00 Tr
8,00 Tr
6,00 Tr
5,00 Tr
Chi phí lãi suất
-138,00 Tr
-133,00 Tr
-129,00 Tr
-129,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-129,00 Tr
-125,00 Tr
-123,00 Tr
-124,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
756,00 Tr
728,00 Tr
664,00 Tr
776,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google