Finance

Danh sách
QRVO:NASDAQ
Qorvo Inc
114,17 US$
+1,75%
(+1,96) 1 ngày
114,17 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho QRVO...
Mở
112,38 US$
Cao
115,62 US$
Thấp
111,22 US$
Vốn hoá thị trường
10,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
8,34 Tr
Chỉ số P/E
26,50
Cao nhất trong 52 tuần
121,09 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
74,93 US$
EPS
4,31 US$
Beta
1,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
88,22 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
112,38 US$
Cao
115,62 US$
Thấp
111,22 US$
Vốn hoá thị trường
10,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,51 Tr
Khối lượng
8,34 Tr
Chỉ số P/E
26,50
Cao nhất trong 52 tuần
121,09 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
74,93 US$
EPS
4,31 US$
Beta
1,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
88,22 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Qorvo, Inc. is an American multinational company specializing in products for wireless, wired, and power markets. The company was created by the merger of TriQuint Semiconductor and RF Micro Devices, which was announced in 2014 and completed on January 1, 2015. It trades on Nasdaq under the ticker symbol QRVO. The headquarters for the company originally were in both Hillsboro, Oregon, and Greensboro, North Carolina, but in mid-2016 the company began referring to its North Carolina site as its exclusive headquarters. Wikipedia
Giới thiệu về Qorvo Inc
Giám đốc điều hànhRobert A. Bruggeworth
Số nhân viên5,2 N
Ngày thành lập1 thg 1, 2015
Trụ sở chínhGreensboro, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webqorvo.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho QRVO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho QRVO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 114,17 US$
96,00 US$ (-15,91%)
Trung bình
90,00 US$ (-21,17%)
Thấp nhất
80,00 US$ (-29,93%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joseph Moore
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
84,00 US$
-26,4%
09/18/2026
Krish Sankar
TD Cowen
Hold
Reiterated
95,00 US$
-16,8%
07/29/2026
Christopher Rolland
Susquehanna
Hold
Reiterated
80,00 US$
-29,9%
07/29/2026
Rick Schafer
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
07/29/2026
Timothy Arcuri
UBS
Hold
Maintained
96,00 US$
-15,9%
07/29/2026
Atif Malik
Citi
Hold
Maintained
95,00 US$
-16,8%
07/29/2026
John Vinh
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/29/2026
Vijay Rakesh
Mizuho Securities
Sell
Maintained
66,00 US$
-42,2%
05/08/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Hold
Reiterated
-
-
05/07/2026
Peter Peng
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
100,00 US$
-12,4%
05/06/2026
Anthony Stoss
Craig-Hallum
Buy
Reiterated
120,00 US$
+5,1%
05/06/2026
Thomas O'Malley
Barclays
Buy
Upgraded
100,00 US$
-12,4%
04/22/2026
Chris Caso
Wolfe Research
Hold
Downgraded
-
-
04/17/2026
Cody Acree
Benchmark Co.
Hold
Reiterated
-
-
01/28/2026
Ruben Roy
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
85,00 US$
-25,5%
01/28/2026
Harsh Kumar
Piper Sandler
Hold
Maintained
90,00 US$
-21,2%
01/28/2026
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (USD)
1,64 US$ / 1,06 US$
+54,09%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
784,80 Tr / 741,39 Tr
+5,85%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,06 T
992,96 Tr
808,28 Tr
784,80 Tr
Giá vốn hàng bán
558,88 Tr
529,78 Tr
406,17 Tr
383,58 Tr
Chi phí doanh thu
558,88 Tr
529,78 Tr
406,17 Tr
383,58 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
198,42 Tr
178,07 Tr
170,39 Tr
172,43 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
107,32 Tr
81,43 Tr
84,03 Tr
90,13 Tr
Chi phí hoạt động
312,22 Tr
266,53 Tr
272,64 Tr
277,38 Tr
Tổng chi phí hoạt động
871,10 Tr
796,32 Tr
678,82 Tr
660,95 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
187,40 Tr
196,64 Tr
129,46 Tr
123,84 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,20 Tr
-714,00 N
15,22 Tr
308,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
155,10 Tr
189,80 Tr
21,69 Tr
100,53 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
184,82 Tr
194,30 Tr
134,74 Tr
127,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
35,49 Tr
25,74 Tr
-8,04 Tr
14,72 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,88%
13,56%
-37,07%
14,65%
Chi phí hoạt động khác
6,48 Tr
7,04 Tr
18,22 Tr
14,82 Tr
Thu nhập ròng
119,60 Tr
164,06 Tr
29,73 Tr
85,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,30%
16,52%
3,68%
10,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,22
2,17
1,69
1,64
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,70 Tr
10,30 Tr
11,00 Tr
10,40 Tr
Chi phí lãi suất
-18,48 Tr
-18,02 Tr
-17,84 Tr
-15,85 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,78 Tr
-7,72 Tr
-6,84 Tr
-5,45 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
254,11 Tr
262,16 Tr
192,16 Tr
173,98 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google