Finance

Danh sách
Tại sao QNBTR giảm 2,52%?
Tìm hiểu sâu hơn
QNBTR:IST
Qnb Bank AS
155,00 TRY
-2,52%
(-4,00) 1 ngày
12 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho QNBTR...
Mở
160,00 TRY
Cao
160,00 TRY
Thấp
154,00 TRY
Vốn hoá thị trường
874,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,17 N
Khối lượng
19,01 N
Cao nhất trong 52 tuần
374,59 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
154,00 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,50 T
Số nhân viên
12 N
Mở
160,00 TRY
Cao
160,00 TRY
Thấp
154,00 TRY
Vốn hoá thị trường
874,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,17 N
Khối lượng
19,01 N
Cao nhất trong 52 tuần
374,59 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
154,00 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,50 T
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
QNB Bank A.Ş. is a Turkish bank with headquarters in Istanbul. It was established by Turkish financier Hüsnü Özyeğin in 1987 and for a period was the Turkish bank with the largest network of foreign branches. Its Turkish operations were purchased by National Bank of Greece in 2006, then by QNB Group in 2016, which first rebranded it QNB Finansbank then phased out the Finansbank brand in 2024. Its former international operations were rebranded in 2007 as Nexent Bank. Wikipedia
Giới thiệu về Qnb Bank AS
Giám đốc điều hànhÖmür Tan
Số nhân viên11,8 N
Ngày thành lập26 thg 10, 1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webqnb.com.tr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
34,20 T
31,24 T
38,19 T
36,53 T
Giá vốn hàng bán
-
861,20 Tr
1,86 T
-
Chi phí doanh thu
-
861,20 Tr
1,86 T
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,97 T
7,44 T
9,46 T
8,48 T
Chi phí hoạt động
16,69 T
13,81 T
16,03 T
18,46 T
Tổng chi phí hoạt động
16,69 T
14,67 T
17,90 T
18,46 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,51 T
16,57 T
20,30 T
18,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
17,51 T
16,57 T
20,30 T
18,07 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,51 T
16,57 T
20,30 T
18,07 T
Chi phí thuế thu nhập
5,46 T
2,72 T
4,55 T
4,51 T
Thuế suất hiệu dụng
31,20%
16,40%
22,40%
24,97%
Chi phí hoạt động khác
9,72 T
6,36 T
6,58 T
9,98 T
Thu nhập ròng
12,04 T
13,85 T
15,75 T
13,55 T
Biên lợi nhuận ròng
35,21%
44,33%
41,23%
37,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google