Finance

Danh sách
QCI:ETR
Qualcomm
157,24 €
-1,12%
(-1,78) 1 ngày
8 thg 10, 10:25:11 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho QCI...
Mở
157,40 €
Cao
157,42 €
Thấp
156,88 €
Vốn hoá thị trường
185,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,24 N
Khối lượng
1,18 N
Cao nhất trong 52 tuần
222,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
106,06 €
Số nhân viên
52 N
Mở
157,40 €
Cao
157,42 €
Thấp
156,88 €
Vốn hoá thị trường
185,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,24 N
Khối lượng
1,18 N
Cao nhất trong 52 tuần
222,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
106,06 €
Số nhân viên
52 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Qualcomm Incorporated là một công ty bán dẫn toàn cầu của Mỹ chuyên thiết kế và tiếp thị các sản phẩm và dịch vụ viễn thông không dây, có trụ sở tại San Diego, California, Mỹ, với có 157 văn phòng trên toàn thế giới. Qualcomm đã đặt văn phòng tại Việt Nam từ năm 2003. Năm 2020 Qualcomm xây dựng trung tâm R&D đầu tiên tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á để mở rộng sản xuất chipset 5G... Công ty mẹ là Qualcomm Incorporated, trong đó bao gồm Licensing Division Qualcomm Technologies. Công ty con thuộc Qualcomm sở hữu toàn bộ, Qualcomm Technologies, Inc, đảm trách gần như tất cả các hoạt động nghiên cứu và phát triển của Qualcomm, cũng như các sản phẩm và dịch vụ kinh doanh của mình, bao gồm cả doanh nghiệp bán dẫn của nó, Qualcomm CDMA Technologies. Trong tháng 11 năm 2014, Qualcomm CEO Steven Mollenkopf công bố tại cuộc họp ngày phân tích hàng năm của công ty được tổ chức tại Thành phố New York rằng công ty đang có kế hoạch nhắm vào thị trường trung tâm dữ liệu với các chip máy chủ mới dựa trên công nghệ ARM và có kế hoạch thương mại hóa sản phẩm này cuối năm 2015. Wikipedia
Giới thiệu về Qualcomm
Giám đốc điều hànhChristian Amon
Số nhân viên52 N
Ngày thành lậpthg 7 1985
Trụ sở chínhSan Diego, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webqualcomm.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,27 T
12,25 T
10,60 T
9,95 T
Giá vốn hàng bán
5,03 T
5,57 T
4,90 T
4,67 T
Chi phí doanh thu
5,03 T
5,57 T
4,90 T
4,67 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,37 T
2,45 T
2,46 T
2,61 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
975,00 Tr
865,00 Tr
954,00 Tr
827,00 Tr
Chi phí hoạt động
3,34 T
3,32 T
3,42 T
3,43 T
Tổng chi phí hoạt động
8,38 T
8,89 T
8,32 T
8,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,89 T
3,37 T
2,28 T
1,84 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
138,00 Tr
71,00 Tr
62,00 Tr
-5,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,97 T
3,55 T
2,23 T
2,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,00 T
3,40 T
2,33 T
1,82 T
Chi phí thuế thu nhập
6,09 T
543,00 Tr
-5,14 T
460,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
204,91%
15,31%
-230,20%
18,68%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-3,12 T
3,00 T
7,37 T
2,00 T
Biên lợi nhuận ròng
-27,66%
24,52%
69,53%
20,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,00
3,50
2,65
2,21
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
144,00 Tr
136,00 Tr
113,00 Tr
97,00 Tr
Chi phí lãi suất
-171,00 Tr
-169,00 Tr
-171,00 Tr
-178,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,00 Tr
-33,00 Tr
-58,00 Tr
-81,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,26 T
3,76 T
2,70 T
2,24 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google