Finance

Danh sách
PZZA:NASDAQ
Papa John's Pizza
19,67 US$
-0,41%
(-0,080) 1 ngày
20,00 US$
+1,68% (+0,33)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PZZA...
Mở
19,60 US$
Cao
19,84 US$
Thấp
19,34 US$
Vốn hoá thị trường
647,57 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,46 Tr
Khối lượng
1,47 Tr
Chỉ số P/E
24,67
Cao nhất trong 52 tuần
55,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,92 US$
EPS
0,80 US$
Beta
1,13
Số cổ phiếu đang lưu hành
32,92 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
19,60 US$
Cao
19,84 US$
Thấp
19,34 US$
Vốn hoá thị trường
647,57 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,46 Tr
Khối lượng
1,47 Tr
Chỉ số P/E
24,67
Cao nhất trong 52 tuần
55,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,92 US$
EPS
0,80 US$
Beta
1,13
Số cổ phiếu đang lưu hành
32,92 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Papa John's International, Inc., trading as Papa Johns, is an American pizza restaurant chain founded by John Schnatter in Jeffersonville, Indiana, in 1984. The company went public in 1993 and had expanded to 1,500 restaurants by 1997. As of 2023, it is the fourth largest pizza delivery restaurant chain in the United States, with headquarters in the Louisville, Kentucky, and Atlanta, Georgia, metropolitan areas. As of March 2022, Papa John's global presence reached over 5,500 locations in 49 countries and territories. Schnatter stepped down as CEO in 2018 and later resigned as chairman. Robert M. Lynch became CEO in 2019 and Todd Penegor succeeded him in 2024. Wikipedia
Giới thiệu về Papa John's Pizza
Giám đốc điều hànhTodd A. Penegor
Số nhân viên9,4 N
Ngày thành lập2 thg 10, 1984
Trụ sở chínhLouisville, Kentucky, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webpapajohns.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PZZA trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PZZA trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 19,67 US$
30,00 US$ (+52,52%)
Trung bình
26,29 US$ (+33,66%)
Thấp nhất
22,00 US$ (+11,85%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Nick Setyan
Mizuho Securities
Hold
Maintained
26,00 US$
+32,2%
08/11/2026
Brian Bittner
Oppenheimer
Hold
Reiterated
22,00 US$
+11,8%
08/07/2026
Andrew Strelzik
BMO Capital
Buy
Maintained
30,00 US$
+52,5%
08/07/2026
Brian Mullan
Piper Sandler
Hold
Reiterated
26,00 US$
+32,2%
08/07/2026
Dennis Geiger
UBS
Hold
Reiterated
28,00 US$
+42,3%
08/07/2026
Todd Brooks
StoneX
Hold
Downgraded
-
-
08/07/2026
Jim Salera
Stephens
Hold
Downgraded
24,00 US$
+22%
08/07/2026
Sara Senatore
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
28,00 US$
+42,3%
08/07/2026
Peter Saleh
BTIG
Hold
Maintained
-
-
05/15/2026
Chris O`Cull
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
32,00 US$
+62,7%
03/12/2026
Lauren Silberman
Deutsche Bank
Hold
Maintained
35,00 US$
+77,9%
02/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,46 US$ / 0,45 US$
+2,20%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
482,40 Tr / 481,91 Tr
+0,10%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
508,15 Tr
498,18 Tr
478,61 Tr
482,40 Tr
Giá vốn hàng bán
410,59 Tr
390,97 Tr
384,13 Tr
381,01 Tr
Chi phí doanh thu
410,59 Tr
390,97 Tr
384,13 Tr
381,01 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
54,44 Tr
43,26 Tr
51,76 Tr
55,34 Tr
Chi phí hoạt động
79,36 Tr
73,43 Tr
69,49 Tr
73,68 Tr
Tổng chi phí hoạt động
489,95 Tr
464,40 Tr
453,62 Tr
454,69 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,21 Tr
33,78 Tr
24,99 Tr
27,71 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,23 Tr
14,36 Tr
11,08 Tr
13,67 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,26 Tr
23,62 Tr
15,31 Tr
18,19 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,75 Tr
5,73 Tr
4,14 Tr
4,97 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,16%
39,90%
37,35%
36,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,71 Tr
7,07 Tr
7,26 Tr
8,53 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,93%
1,42%
1,52%
1,77%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,32
0,34
0,32
0,46
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
600,00 N
-
-
Chi phí lãi suất
-9,94 Tr
-10,76 Tr
-9,68 Tr
-9,52 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-9,94 Tr
-10,16 Tr
-9,68 Tr
-9,52 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
24,91 Tr
30,17 Tr
17,73 Tr
18,34 Tr
EBITDA
43,12 Tr
63,95 Tr
42,72 Tr
46,05 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
195,00 N
29,00 N
610,00 N
119,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google