Finance

Danh sách
PWON:IDX
Pakuwon Jati Tbk PT
270,00 IDR
+0,75%
(+2,00) 1 ngày
12 thg 10, 16:14:46 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PWON...
Mở
272 IDR
Cao
272 IDR
Thấp
266 IDR
Vốn hoá thị trường
13,00 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
32,25 Tr
Khối lượng
28,26 Tr
Cổ tức
4,81%
Cổ tức hằng quý
3 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
5,87
Cao nhất trong 52 tuần
440 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
236 IDR
EPS
46 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,16 T
Số nhân viên
2 N
Mở
272 IDR
Cao
272 IDR
Thấp
266 IDR
Vốn hoá thị trường
13,00 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
32,25 Tr
Khối lượng
28,26 Tr
Cổ tức
4,81%
Cổ tức hằng quý
3 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
5,87
Cao nhất trong 52 tuần
440 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
236 IDR
EPS
46 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,16 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Pakuwon Jati Tbk is an Indonesian real estate developer based in Surabaya and the holding company of Pakuwon Group. Pakuwon Group was founded by Alexander Tedja in 1982. This organization centralizes on the construction of shopping centres and office buildings in Surabaya and Jakarta. Pakuwon Jati embodies the superblock concept in Indonesia, a large-scale integrated development in malls, offices, condominiums and hotels. Pakuwon owns and manages shopping centers such as Tunjungan Plaza superblocks, BBD Tower complex office, five-stars Sheraton Surabaya Hotel, Condominium and Laguna Indah real estate, as well as several industrial estates located in Surabaya metropolitan area. On August 22, 1989, Pakuwon obtained an effective statement from Bapepam-LK to conduct an initial public offering. These shares were listed on the Surabaya Stock Exchange and the Jakarta Stock Exchange on October 9, 1989. Wikipedia
Giới thiệu về Pakuwon Jati Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,07 N
Ngày thành lập20 thg 9, 1982
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
12,80 IDR / 10,22 IDR
+25,29%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (IDR)
1,73 NT / 1,51 NT
+14,10%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,74 NT
1,99 NT
1,65 NT
1,73 NT
Giá vốn hàng bán
772,51 T
873,14 T
689,66 T
736,15 T
Chi phí doanh thu
772,51 T
873,14 T
689,66 T
736,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
233,57 T
326,94 T
224,85 T
219,99 T
Chi phí hoạt động
249,14 T
343,24 T
242,99 T
237,36 T
Tổng chi phí hoạt động
1,02 NT
1,22 NT
932,65 T
973,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
722,58 T
777,02 T
713,20 T
754,51 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
136,12 T
-57,22 T
-133,56 T
54,32 T
EBT bao gồm các mục bất thường
847,58 T
789,49 T
621,59 T
857,04 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
847,58 T
789,49 T
621,59 T
857,04 T
Chi phí thuế thu nhập
111,93 T
155,79 T
110,02 T
112,42 T
Thuế suất hiệu dụng
13,21%
19,73%
17,70%
13,12%
Chi phí hoạt động khác
15,57 T
16,30 T
18,14 T
17,37 T
Thu nhập ròng
590,50 T
619,59 T
389,99 T
616,28 T
Biên lợi nhuận ròng
33,85%
31,08%
23,70%
35,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
12,26
12,87
8,10
12,80
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
158,15 T
156,60 T
134,57 T
167,00 T
Chi phí lãi suất
-83,35 T
-79,27 T
-76,73 T
-79,37 T
Chi phí lãi suất ròng
74,80 T
77,33 T
57,84 T
87,64 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
914,69 T
968,62 T
915,09 T
957,25 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google