Finance

Danh sách
PUTRY:OTCMKTS
Tập đoàn Dầu khí Thái Lan
6,20 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
29 thg 9, 11:18:33 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PUTRY...
Vốn hoá thị trường
1,20 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
93,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
6,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,66 US$
Beta
0,32
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,71 T
Số nhân viên
30 N
Vốn hoá thị trường
1,20 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
93,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
6,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,66 US$
Beta
0,32
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,71 T
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PTT Public Company Limited is a Thai state-owned SET-listed petroleum and natural gas company. Formerly known as the Petroleum Authority of Thailand, it owns extensive submarine gas pipelines in the Gulf of Thailand, a network of LPG terminals throughout the kingdom, and it is involved in electricity generation, petrochemical products, oil and gas exploration and production, and gasoline retailing businesses. The company also owns Café Amazon, a popular coffee chain throughout Southeast Asia, which shops are often located next to PTT gas stations or inside malls. Affiliated companies include PTT Exploration and Production, PTT Global Chemical, PTT Asia Pacific Mining, and PTT Green Energy. On 15 December 2022, the world's largest institutional investor the Norwegian Government Pension Fund Global divested from PTT and its subsidiary PTT Oil and Retail Business PCL due to "unacceptable risk that the companies contribute to serious violations of individuals’ rights in situations of war or conflict". Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Dầu khí Thái Lan
Giám đốc điều hànhKongkrapan Intarajang
Số nhân viên29,8 N
Ngày thành lập29 thg 12, 1978
Trụ sở chínhBangkok, Miền Trung Thái Lan, Thái Lan
Lĩnh vực-
Trang webpttplc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng THB
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng THB
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
646,69 T
638,48 T
718,73 T
830,39 T
Giá vốn hàng bán
578,45 T
577,04 T
549,61 T
701,52 T
Chi phí doanh thu
578,45 T
577,04 T
549,61 T
701,52 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
30,99 T
37,36 T
40,39 T
34,09 T
Chi phí hoạt động
31,11 T
25,64 T
102,14 T
18,09 T
Tổng chi phí hoạt động
609,56 T
602,68 T
651,74 T
719,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
37,13 T
35,80 T
66,99 T
110,79 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-9,05 T
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
40,70 T
42,61 T
65,50 T
106,73 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,39 T
35,15 T
65,15 T
106,90 T
Chi phí thuế thu nhập
14,63 T
11,98 T
23,87 T
28,78 T
Thuế suất hiệu dụng
35,95%
28,11%
36,45%
26,96%
Chi phí hoạt động khác
119,69 Tr
-11,72 T
61,75 T
-16,00 T
Thu nhập ròng
19,78 T
25,53 T
25,74 T
52,52 T
Biên lợi nhuận ròng
3,06%
4,00%
3,58%
6,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,69
0,56
0,91
1,85
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,68 T
3,75 T
3,23 T
3,55 T
Chi phí lãi suất
-9,99 T
-
-8,24 T
-8,74 T
Chi phí lãi suất ròng
-6,31 T
3,75 T
-5,01 T
-5,18 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
77,33 T
70,86 T
102,88 T
151,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-79,56 Tr
4,93 Tr
-37,26 Tr
160,44 Tr
Các ứng dụng của Google