Finance

Danh sách
PUIG:BME
Puig
18,08 €
+0,22%
(+0,040) 1 ngày
9 thg 10, 17:36:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PUIG...
Mở
17,99 €
Cao
18,32 €
Thấp
17,99 €
Vốn hoá thị trường
3,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
536,36 N
Khối lượng
330,84 N
Cổ tức
2,33%
Cổ tức hằng quý
0,11 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
17,51
Cao nhất trong 52 tuần
18,89 €
Thấp nhất trong 52 tuần
13,11 €
EPS
1,03 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
174,82 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
17,99 €
Cao
18,32 €
Thấp
17,99 €
Vốn hoá thị trường
3,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
536,36 N
Khối lượng
330,84 N
Cổ tức
2,33%
Cổ tức hằng quý
0,11 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
17,51
Cao nhất trong 52 tuần
18,89 €
Thấp nhất trong 52 tuần
13,11 €
EPS
1,03 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
174,82 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Puig Brands, S.A. is a Spanish premium beauty company founded in 1914 by Antonio Puig Castelló in Barcelona, Catalonia, Spain. The company remains under the management of the Puig family. Puig markets its products in 150 countries and has a direct presence in 32, employing 12,116 people worldwide. Puig operates in the fashion, fragrances, makeup and skincare business segments, and owns brands such as Rabanne, Carolina Herrera, Charlotte Tilbury, Jean Paul Gaultier, Dries Van Noten, and Nina Ricci. As well as L'Artisan Parfumeur, Penhaligon's, Byredo, Kama Ayurveda, Loto del Sur, Dr. Barbara Sturm, Uriage and Apivita. Additionally, it holds licenses for Christian Louboutin, Adolfo Dominguez, Antonio Banderas and Shakira. Wikipedia
Giới thiệu về Puig
Giám đốc điều hànhMarc Puig
Số nhân viên12,1 N
Ngày thành lập1914
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpuig.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,37 T
1,37 T
1,18 T
1,18 T
Giá vốn hàng bán
348,95 Tr
348,95 Tr
288,71 Tr
288,71 Tr
Chi phí doanh thu
348,95 Tr
348,95 Tr
288,71 Tr
288,71 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
782,34 Tr
782,34 Tr
718,08 Tr
718,08 Tr
Chi phí hoạt động
770,37 Tr
770,37 Tr
718,32 Tr
718,32 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,12 T
1,12 T
1,01 T
1,01 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
252,03 Tr
252,03 Tr
169,82 Tr
169,82 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
237,40 Tr
237,40 Tr
175,73 Tr
175,73 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
247,24 Tr
247,24 Tr
175,50 Tr
175,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
69,30 Tr
69,30 Tr
42,48 Tr
42,48 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,19%
29,19%
24,17%
24,17%
Chi phí hoạt động khác
-11,97 Tr
-11,97 Tr
237,00 N
237,00 N
Thu nhập ròng
159,34 Tr
159,34 Tr
131,41 Tr
131,41 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,62%
11,62%
11,17%
11,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,32 Tr
4,32 Tr
4,28 Tr
4,28 Tr
Chi phí lãi suất
-16,11 Tr
-16,11 Tr
-14,56 Tr
-14,56 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-11,78 Tr
-11,78 Tr
-10,28 Tr
-10,28 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
279,40 Tr
279,40 Tr
208,25 Tr
208,25 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google