Finance

Danh sách
PTKFY:OTCMKTS
PT Kalbe Farma Unsponsored Indonesia ADR
8,50 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
12 thg 10, 10:22:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PTKFY...
Vốn hoá thị trường
31,60 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,94 N
Khối lượng
1,43 N
Cao nhất trong 52 tuần
16,36 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,63 US$
Beta
0,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
234,07 Tr
Số nhân viên
13 N
Vốn hoá thị trường
31,60 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,94 N
Khối lượng
1,43 N
Cao nhất trong 52 tuần
16,36 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,63 US$
Beta
0,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
234,07 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Kalbe Farma Tbk, or simply known as Kalbe, is an Indonesian pharmaceutical, healthcare and nutrition company established in 1966. The company has expanded by strategic acquisitions of pharmaceutical companies, becoming an integrated consumer health and nutrition enterprise. The Kalbe Group has brands in the prescription drugs, OTC drugs, energy drink and nutrition products, with a distribution arm that reaches over one million outlets. Notably, the company produces misoprostol, a drug which is used to treat stomach ulcers but is also widely used in Indonesia as an illegal abortifacient. Company brands in healthcare and pharmaceutical segments include Promag, Mixagrip, Woods, Komix, Diabetasol, Prenagen, Extra Joss and Fitbar. Kalbe is the largest publicly listed pharmaceutical company in Southeast Asia with around US$5 billion in market capitalization and revenues of over Rp 15 trillion. The name "Kalbe" is a syllabic abbreviation of its founder's name: Khouw Lip Boen. Wikipedia
Giới thiệu về PT Kalbe Farma Unsponsored Indonesia ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên12,8 N
Ngày thành lập10 thg 9, 1966
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkalbe.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,91 NT
9,34 NT
9,68 NT
9,80 NT
Giá vốn hàng bán
5,46 NT
5,92 NT
6,02 NT
6,25 NT
Chi phí doanh thu
5,46 NT
5,92 NT
6,02 NT
6,25 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
98,31 T
160,88 T
113,14 T
122,60 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,51 NT
1,95 NT
2,23 NT
2,27 NT
Chi phí hoạt động
2,60 NT
2,14 NT
2,33 NT
2,39 NT
Tổng chi phí hoạt động
8,06 NT
8,05 NT
8,36 NT
8,64 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
851,77 T
1,28 NT
1,32 NT
1,16 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,78 T
-4,17 T
-3,63 T
-3,74 T
EBT bao gồm các mục bất thường
877,87 T
1,30 NT
1,36 NT
1,19 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
888,55 T
1,30 NT
1,36 NT
1,18 NT
Chi phí thuế thu nhập
211,19 T
252,81 T
303,84 T
271,57 T
Thuế suất hiệu dụng
24,06%
19,41%
22,40%
22,80%
Chi phí hoạt động khác
-7,23 T
31,35 T
-10,02 T
2,13 T
Thu nhập ròng
656,41 T
1,03 NT
1,03 NT
890,54 T
Biên lợi nhuận ròng
7,37%
11,07%
10,63%
9,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
14,44
22,72
22,74
19,68
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
41,31 T
40,43 T
32,07 T
43,61 T
Chi phí lãi suất
-9,69 T
-5,77 T
-4,61 T
-6,78 T
Chi phí lãi suất ròng
31,62 T
34,66 T
27,46 T
36,83 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,05 NT
1,45 NT
1,51 NT
1,20 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google