Finance

Danh sách
PSPN:VIE
PSP Swiss Property AG
156,00 €
+0,65%
(+1,00) 1 ngày
13 thg 10, 13:00:32 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PSPN...
Mở
156,00 €
Cao
156,00 €
Thấp
156,00 €
Vốn hoá thị trường
6,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
28,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
185,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
147,00 €
Số nhân viên
83
Mở
156,00 €
Cao
156,00 €
Thấp
156,00 €
Vốn hoá thị trường
6,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
28,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
185,30 €
Thấp nhất trong 52 tuần
147,00 €
Số nhân viên
83
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PSP Swiss Property is one of Switzerland’s largest real estate companies with approximately 160 office and commercial properties as well as several development sites and individual construction projects. Most of the properties are located in the economic centres of Zurich, Geneva, Basel, Bern and Lausanne. The properties are mainly used for offices and retail. The portfolio’s total value is around 7 billion francs, while rental income adds up to 280 million. The company has 90 employees in Zurich, Geneva and Olten as well as the holding company's domicile in Zug. PSP Swiss Property was founded by the insurance company Zurich Insurance Group in 1999 and listed at the SIX Swiss Exchange in an initial public offering in March 2000. Ever since, the company has focused exclusively, as a pure play real estate company, on commercial properties in Switzerland. PSP Swiss Property pursues a conservative financing policy with an equity ratio exceeding 50% and correspondingly low debt. Giacomo Balzarini has been the current chief executive officer of the company since 1 April 2017. Wikipedia
Giới thiệu về PSP Swiss Property AG
Giám đốc điều hànhGiacomo Balzarini
Số nhân viên83
Ngày thành lập1999
Trụ sở chínhZug, Zug, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webpsp.info
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CHF
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CHF
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
87,86 Tr
88,31 Tr
87,89 Tr
236,46 Tr
Giá vốn hàng bán
5,74 Tr
2,28 Tr
5,85 Tr
116,62 Tr
Chi phí doanh thu
5,74 Tr
2,28 Tr
5,85 Tr
116,62 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,57 Tr
8,28 Tr
7,71 Tr
7,96 Tr
Chi phí hoạt động
4,41 Tr
11,52 Tr
7,98 Tr
7,07 Tr
Tổng chi phí hoạt động
10,14 Tr
13,80 Tr
13,83 Tr
123,68 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
77,71 Tr
74,51 Tr
74,06 Tr
112,78 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 N
1,00 N
-
1,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
76,54 Tr
183,33 Tr
79,14 Tr
202,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
68,83 Tr
65,59 Tr
65,35 Tr
103,88 Tr
Chi phí thuế thu nhập
11,40 Tr
34,34 Tr
14,35 Tr
30,55 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,90%
18,73%
18,14%
15,10%
Chi phí hoạt động khác
-3,43 Tr
2,96 Tr
-
-1,16 Tr
Thu nhập ròng
65,14 Tr
148,99 Tr
64,78 Tr
171,75 Tr
Biên lợi nhuận ròng
74,15%
168,72%
73,71%
72,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,29
1,29
1,18
2,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
79,00 N
21,00 N
12,00 N
21,00 N
Chi phí lãi suất
-8,96 Tr
-8,94 Tr
-8,72 Tr
-8,93 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,88 Tr
-8,92 Tr
-8,70 Tr
-8,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
265,00 N
267,00 N
266,00 N
267,00 N
EBITDA
77,98 Tr
74,78 Tr
74,32 Tr
113,05 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-7,71 Tr
-
-295,00 N
-
Các ứng dụng của Google