Finance

Danh sách
Triển vọng: 18.8% triển vọng tăng giá·18.8% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
PRU:NYSE
Prudential Financial
113,92 US$
+1,17%
(+1,32) 1 ngày
5 thg 10, 13:36:32 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PRU...
Mở
112,90 US$
Cao
114,08 US$
Thấp
112,58 US$
Vốn hoá thị trường
39,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,60 Tr
Khối lượng
583,38 N
Cổ tức
4,92%
Cổ tức hằng quý
1,40 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,32
Cao nhất trong 52 tuần
127,72 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
91,89 US$
EPS
11,04 US$
Beta
0,85
Số cổ phiếu đang lưu hành
345,00 Tr
Số nhân viên
37 N
Mở
112,90 US$
Cao
114,08 US$
Thấp
112,58 US$
Vốn hoá thị trường
39,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,60 Tr
Khối lượng
583,38 N
Cổ tức
4,92%
Cổ tức hằng quý
1,40 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
10,32
Cao nhất trong 52 tuần
127,72 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
91,89 US$
EPS
11,04 US$
Beta
0,85
Số cổ phiếu đang lưu hành
345,00 Tr
Số nhân viên
37 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Prudential Financial, Inc. is an American financial services company whose subsidiaries provide insurance, retirement planning, investment management, and other products and services to both retail and institutional customers throughout the United States and in over 40 other countries. In 2019, Prudential was the largest insurance provider in the United States with $815.1 billion in total assets. The company is included in the Fortune Global 500 and Fortune 500 rankings. Wikipedia
Giới thiệu về Prudential Financial
Giám đốc điều hànhAndrew F. Sullivan
Số nhân viên36,6 N
Ngày thành lập1875
Trụ sở chínhNewark, New Jersey, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PRU trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
9
Bán
3
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PRU trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 113,92 US$
131,00 US$ (+14,99%)
Trung bình
115,60 US$ (+1,47%)
Thấp nhất
92,00 US$ (-19,24%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Bob Huang
Morgan Stanley
Sell
Reiterated
105,00 US$
-7,8%
10/05/2026
Wesley Carmichael
Wells Fargo
Sell
Maintained
110,00 US$
-3,4%
10/02/2026
Paul Newsome
Piper Sandler
Hold
Maintained
128,00 US$
+12,4%
09/28/2026
Wilma Burdis
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
09/24/2026
Andrew Kligerman
TD Cowen
Hold
Reiterated
114,00 US$
+0,1%
09/14/2026
Kevin Heal
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
08/26/2026
Pablo Singzon
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
131,00 US$
+15%
08/17/2026
Yaron Kinar
Mizuho Securities
Hold
Maintained
113,00 US$
-0,8%
08/11/2026
Ryan Krueger
KBW
Hold
Maintained
123,00 US$
+8%
08/11/2026
Joshua Shanker
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
130,00 US$
+14,1%
08/04/2026
Alex Scott
Barclays
Sell
Maintained
92,00 US$
-19,2%
08/05/2026
Suneet Kamath
Jefferies
Hold
Maintained
110,00 US$
-3,4%
07/09/2026
John Barnidge
Piper Sandler
Hold
Maintained
110,00 US$
-3,4%
06/24/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
06/18/2026
Michael Ward CFA
UBS
Hold
Maintained
92,00 US$
-19,2%
05/06/2026
Jack Matten
BMO Capital
Sell
Reiterated
87,00 US$
-23,6%
05/06/2026
Unknown Analyst
Wolfe Research
Hold
Maintained
-
-
04/06/2026
Jimmy Bhullar
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
-
-
03/05/2026
Thomas Gallagher
Evercore ISI
Hold
Maintained
110,00 US$
-3,4%
02/04/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
4,08 US$ / 3,50 US$
+16,73%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
15,66 T / 14,40 T
+8,78%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,88 T
16,16 T
15,53 T
15,66 T
Giá vốn hàng bán
12,83 T
11,00 T
11,32 T
11,15 T
Chi phí doanh thu
12,83 T
11,00 T
11,32 T
11,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,28 T
3,48 T
3,47 T
3,34 T
Chi phí hoạt động
3,28 T
3,48 T
3,47 T
3,34 T
Tổng chi phí hoạt động
16,11 T
14,48 T
14,79 T
14,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,77 T
1,68 T
733,00 Tr
1,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,86 T
1,21 T
735,00 Tr
1,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,86 T
1,21 T
735,00 Tr
1,25 T
Chi phí thuế thu nhập
382,00 Tr
269,00 Tr
129,00 Tr
218,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,48%
22,23%
17,55%
17,38%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,43 T
905,00 Tr
597,00 Tr
985,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,00%
5,60%
3,85%
6,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,26
3,30
3,61
4,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,83 T
1,71 T
876,00 Tr
1,19 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google