Finance

Danh sách
PROX:EBR
Proximus NV
5,74 €
+0,26%
(+0,015) 1 ngày
14 thg 10, 17:35:24 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PROX...
Mở
5,72 €
Cao
5,82 €
Thấp
5,71 €
Vốn hoá thị trường
1,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
300,83 N
Khối lượng
306,04 N
Cổ tức
7,31%
Cổ tức hằng quý
0,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 4, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
8,54 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,68 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
338,03 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
5,72 €
Cao
5,82 €
Thấp
5,71 €
Vốn hoá thị trường
1,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
300,83 N
Khối lượng
306,04 N
Cổ tức
7,31%
Cổ tức hằng quý
0,10 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 4, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
8,54 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,68 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
338,03 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Proximus Group is a provider of digital services and communication solutions operating in Belgium and international markets. In Belgium, the company offers its main products and services under the brands Proximus, Scarlet, and Mobile Vikings. The Group also operates in Luxembourg as Proximus Luxembourg SA, with the brands Tango and Telindus Luxembourg, and in the Netherlands as Telindus Netherlands. Internationally, activities are carried out by BICS, Route Mobile and Telesign. Proximus Accelerators is the ecosystem of IT partners Be-Mobile, ClearMedia, Codit, Davinsi Labs, Proximus Spearit and Telindus. Since 31 December 2023, 53.51% of the Proximus Group is owned by the Belgian State. Proximus owns 4.56% of its own shares, and the remaining 41.93% are free tradable on the market. Wikipedia
Giới thiệu về Proximus NV
Giám đốc điều hànhGuillaume Boutin
Số nhân viên12,8 N
Ngày thành lập19 thg 7, 1930
Trụ sở chínhBrúc-xen, Bruxelles, Bỉ
Lĩnh vực-
Trang webproximus.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,54 T
1,56 T
1,51 T
1,52 T
Giá vốn hàng bán
892,00 Tr
1,07 T
864,00 Tr
867,00 Tr
Chi phí doanh thu
892,00 Tr
1,07 T
864,00 Tr
867,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
103,00 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
501,00 Tr
503,00 Tr
455,00 Tr
421,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,39 T
1,57 T
1,32 T
1,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
147,00 Tr
-17,00 Tr
191,00 Tr
232,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
19,00 Tr
-1,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
107,00 Tr
-22,00 Tr
158,00 Tr
197,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
107,00 Tr
-46,00 Tr
158,00 Tr
195,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
21,00 Tr
-23,00 Tr
32,00 Tr
40,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,63%
104,55%
20,25%
20,30%
Chi phí hoạt động khác
152,00 Tr
88,00 Tr
142,00 Tr
94,00 Tr
Thu nhập ròng
85,00 Tr
-
124,00 Tr
154,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,52%
-
8,21%
10,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,00 Tr
-
4,00 Tr
5,00 Tr
Chi phí lãi suất
-38,00 Tr
-43,00 Tr
-31,00 Tr
-39,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,00 Tr
-43,00 Tr
-27,00 Tr
-34,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
349,00 Tr
312,00 Tr
313,00 Tr
327,00 Tr
EBITDA
471,00 Tr
545,00 Tr
480,00 Tr
583,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-131,00 Tr
-1,00 Tr
-1,00 Tr
Các ứng dụng của Google