Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • 4:00 PM hôm nay
Xem chi tiết
PRKS:NYSE
United Parks & Resorts Inc
34,19 US$
+5,26%
(+1,71) 1 ngày
34,19 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 4 thg 11, 16:00:04 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PRKS...
Mở
34,14 US$
Cao
34,68 US$
Thấp
33,44 US$
Vốn hoá thị trường
1,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
689,74 N
Khối lượng
1,00
Chỉ số P/E
13,45
Cao nhất trong 52 tuần
50,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,77 US$
EPS
2,54 US$
Beta
1,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,34 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
34,14 US$
Cao
34,68 US$
Thấp
33,44 US$
Vốn hoá thị trường
1,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
689,74 N
Khối lượng
1,00
Chỉ số P/E
13,45
Cao nhất trong 52 tuần
50,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,77 US$
EPS
2,54 US$
Beta
1,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,34 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
United Parks & Resorts Inc. is an American entertainment company headquartered in Orlando, Florida. The company owns and operates 12 recreational destinations in the United States, including eight theme parks and four water parks. Notable brands within its portfolio include SeaWorld and Busch Gardens. In 2024, United Parks & Resorts properties hosted 22.9 million guests, ranking it as the eighth-highest in attendance among amusement parks. Wikipedia
Giới thiệu về United Parks & Resorts Inc
Giám đốc điều hànhMarc G. Swanson CPA
Số nhân viên9,75 N
Ngày thành lập15 thg 3, 1959
Trụ sở chínhOrlando, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Industry-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PRKS trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PRKS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 34,19 US$
55,00 US$ (+60,87%)
Trung bình
43,50 US$ (+27,23%)
Thấp nhất
34,00 US$ (-0,56%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Lizzie Dove
Goldman Sachs
Hold
Maintained
35,00 US$
+2,4%
10/30/2026
James Hardiman
Citi
Hold
Maintained
34,00 US$
-0,6%
10/08/2026
Patrick Scholes
Truist Financial
Buy
Maintained
49,00 US$
+43,3%
09/14/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Reiterated
44,00 US$
+28,7%
08/31/2026
Matthew Boss
J.P. Morgan
Hold
Maintained
44,00 US$
+28,7%
08/11/2026
Chris Woronka
Deutsche Bank
Buy
Maintained
55,00 US$
+60,9%
08/06/2026
Steven Wieczynski
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
46,00 US$
+34,5%
08/05/2026
Benjamin Chaiken
Mizuho Securities
Buy
Maintained
51,00 US$
+49,2%
08/05/2026
Curry Baker
Guggenheim
Buy
Reiterated
54,00 US$
+57,9%
08/04/2026
Brandt Montour
Barclays
Hold
Maintained
41,00 US$
+19,9%
08/05/2026
Andrew May
Northcoast Research
Hold
Initiated
-
-
07/08/2026
Jordan Bender
Citizens JMP
Hold
Initiated
-
-
06/29/2026
Eric Wold
Texas Capital Securities
Buy
Reiterated
53,00 US$
+55%
06/18/2026
Thomas Yeh
Morgan Stanley
Hold
Maintained
37,00 US$
+8,2%
03/02/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 32:29
Hôm nay, 16:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 2,04 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 509,85 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
511,85 Tr
373,55 Tr
278,29 Tr
483,32 Tr
Giá vốn hàng bán
254,32 Tr
188,17 Tr
192,89 Tr
253,79 Tr
Chi phí doanh thu
254,32 Tr
188,17 Tr
192,89 Tr
253,79 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
60,66 Tr
64,70 Tr
48,07 Tr
66,59 Tr
Chi phí hoạt động
105,36 Tr
109,81 Tr
93,14 Tr
112,38 Tr
Tổng chi phí hoạt động
359,68 Tr
297,98 Tr
286,02 Tr
366,16 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
152,17 Tr
75,57 Tr
-7,73 Tr
117,16 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
179,00 N
3,86 Tr
234,00 N
-17,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
118,34 Tr
19,09 Tr
-39,99 Tr
84,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
118,83 Tr
46,86 Tr
-39,23 Tr
84,74 Tr
Chi phí thuế thu nhập
29,02 Tr
4,04 Tr
-5,93 Tr
21,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,52%
21,16%
14,82%
25,30%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
89,32 Tr
15,05 Tr
-34,07 Tr
63,27 Tr
Biên lợi nhuận ròng
17,45%
4,03%
-12,24%
13,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,61
0,48
-0,42
1,78
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-33,52 Tr
-32,57 Tr
-31,74 Tr
-32,39 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-33,52 Tr
-32,57 Tr
-31,74 Tr
-32,39 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
44,70 Tr
45,10 Tr
45,07 Tr
45,79 Tr
EBITDA
196,87 Tr
115,67 Tr
37,34 Tr
162,94 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google