Finance

Danh sách
Tại sao PQ tăng 2,93%?
Tìm hiểu sâu hơn
PQ:BIT
Piquadro SpA
2,46 €
+2,93%
(+0,070) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:28 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PQ...
Mở
2,39 €
Cao
2,46 €
Thấp
2,36 €
Vốn hoá thị trường
118,51 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
10,66 N
Khối lượng
6,99 N
Cổ tức
6,02%
Cổ tức hằng quý
0,04 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
9,04
Cao nhất trong 52 tuần
3,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,20 €
EPS
0,27 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,00 Tr
Số nhân viên
923
Mở
2,39 €
Cao
2,46 €
Thấp
2,36 €
Vốn hoá thị trường
118,51 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
10,66 N
Khối lượng
6,99 N
Cổ tức
6,02%
Cổ tức hằng quý
0,04 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
9,04
Cao nhất trong 52 tuần
3,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
2,20 €
EPS
0,27 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
50,00 Tr
Số nhân viên
923
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Piquadro S.p.A. is an Italian leather goods company headquartered in Silla di Gaggio Montano, in the Metropolitan City of Bologna. Founded in 1987 by Marco Palmieri, the group designs, manufactures, and distributes premium leather accessories under three brands: the eponymous Piquadro, the Florentine heritage label The Bridge, and the French luxury house Lancel. The group's distribution network spans more than 50 countries and comprises 174 retail outlets as of the financial year ended 31 March 2025. Piquadro S.p.A. has been listed on Borsa Italiana since October 2007. Wikipedia
Giới thiệu về Piquadro SpA
Giám đốc điều hànhMarco Palmieri
Số nhân viên923
Ngày thành lập1987
Trụ sở chínhGaggio Montano, Emilia-Romagna, Ý
Lĩnh vực-
Trang webpiquadro.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
45,09 Tr
45,09 Tr
46,97 Tr
46,97 Tr
Giá vốn hàng bán
21,20 Tr
21,20 Tr
22,06 Tr
22,06 Tr
Chi phí doanh thu
21,20 Tr
21,20 Tr
22,06 Tr
22,06 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
15,54 Tr
15,54 Tr
16,95 Tr
16,95 Tr
Chi phí hoạt động
20,09 Tr
20,09 Tr
22,10 Tr
22,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
41,28 Tr
41,28 Tr
44,16 Tr
44,16 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,80 Tr
3,80 Tr
2,82 Tr
2,82 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,00 N
-15,00 N
1,34 Tr
1,34 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,28 Tr
3,28 Tr
3,72 Tr
3,72 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,31 Tr
3,31 Tr
3,67 Tr
3,67 Tr
Chi phí thuế thu nhập
724,50 N
724,50 N
-164,50 N
-164,50 N
Thuế suất hiệu dụng
22,11%
22,11%
-4,42%
-4,42%
Chi phí hoạt động khác
205,00 N
205,00 N
133,00 N
133,00 N
Thu nhập ròng
2,55 Tr
2,55 Tr
3,89 Tr
3,89 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,66%
5,66%
8,27%
8,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
335,00 N
335,00 N
-
-
Chi phí lãi suất
-476,00 N
-476,00 N
-724,50 N
-724,50 N
Chi phí lãi suất ròng
-141,00 N
-141,00 N
-724,50 N
-724,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
4,34 Tr
4,34 Tr
5,02 Tr
5,02 Tr
EBITDA
4,70 Tr
4,70 Tr
3,46 Tr
3,46 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google