Finance

Danh sách
PPRUY:OTCMKTS
Kering
23,73 US$
-1,54%
(-0,37) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PPRUY...
Mở
24,07 US$
Cao
24,07 US$
Thấp
23,52 US$
Vốn hoá thị trường
25,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
680,06 N
Khối lượng
524,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
40,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,52 US$
Beta
1,28
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
41 N
Mở
24,07 US$
Cao
24,07 US$
Thấp
23,52 US$
Vốn hoá thị trường
25,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
680,06 N
Khối lượng
524,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
40,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,52 US$
Beta
1,28
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
41 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kering S.A. là một tập đoàn và công ty đa quốc gia của Pháp có trụ sở tại Paris, Pháp chuyên về các mặt hàng xa xỉ như trang sức, đồng hồ, túi thiết kế, giày và quần áo. Các thương hiệu xa xỉ thuộc sở hữu của tập đoàn bao gồm Gucci, Yves Saint Laurent, Balenciaga, Alexander McQueen, Bottega Veneta, Boucheron, Brioni, Pomellato và Ulysse Nardin. Công ty được thành lập vào năm 1963 bởi François Pinault. Pinault S.A. đã được trích dẫn trên Euronext Paris vào năm 1988 và là thành viên của chỉ số CAC 40 kể từ năm 1995. Nó đã đổi tên thành Pinault-Printemps-Redoute vào năm 1994 trước khi sử dụng tên hiện tại vào năm 2014. François-Henri Pinault là Chủ tịch và Giám đốc điều hành của tập đoàn từ năm 2005. Wikipedia
Giới thiệu về Kering
Giám đốc điều hànhLuca de Meo
Số nhân viên41,1 N
Ngày thành lập1963
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webkering.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,42 T
3,67 T
3,61 T
3,61 T
Giá vốn hàng bán
-
-
1,02 T
1,02 T
Chi phí doanh thu
-
-
1,02 T
1,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
657,50 Tr
657,50 Tr
Chi phí hoạt động
-
-
2,12 T
2,12 T
Tổng chi phí hoạt động
-
-
3,15 T
3,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-
460,50 Tr
460,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-9,50 Tr
-9,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-
197,50 Tr
197,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
309,00 Tr
309,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
102,00 Tr
102,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
51,65%
51,65%
Chi phí hoạt động khác
-
-
1,47 T
1,47 T
Thu nhập ròng
-
-
94,50 Tr
94,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
2,62%
2,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
31,50 Tr
31,50 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-153,00 Tr
-153,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-121,50 Tr
-121,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
673,50 Tr
673,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google