Finance

Danh sách
PPERY:OTCMKTS
PT Bank Mandiri Persero TBK Unsponsored Indonesia ADR
9,05 US$
+0,56%
(+0,050) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PPERY...
Mở
9,02 US$
Cao
9,06 US$
Thấp
9,01 US$
Vốn hoá thị trường
373,30 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
85,71 N
Khối lượng
81,89 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,11 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,20 US$
Beta
0,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,33 T
Số nhân viên
40 N
Mở
9,02 US$
Cao
9,06 US$
Thấp
9,01 US$
Vốn hoá thị trường
373,30 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
85,71 N
Khối lượng
81,89 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,11 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,20 US$
Beta
0,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,33 T
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bank Mandiri Tbk or Bank Mandiri, headquartered in Jakarta, is the largest bank in Indonesia in terms of assets, loans and deposits as of 2014. Total assets as of 2025, were Rp. 2.829 trillion. As of 2022, Bank Mandiri is the largest bank in Indonesia by total assets. As of December 2022, the bank had 2,364 branches spread across three different time zones in Indonesia and 7 branches abroad, about 13,027 automatic teller machines, and 11 subsidiaries, such as: Mandiri Sekuritas, Mandiri Tunas Finance, AXA Mandiri Financial Services, Bank Mandiri Taspen, and Mandiri AXA General Insurance. Wikipedia
Giới thiệu về PT Bank Mandiri Persero TBK Unsponsored Indonesia ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên40,1 N
Ngày thành lập2 thg 10, 1998
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
35,48 NT
42,43 NT
34,02 NT
31,59 NT
Giá vốn hàng bán
745,00 T
765,00 T
413,27 T
630,09 T
Chi phí doanh thu
745,00 T
765,00 T
413,27 T
630,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
13,95 NT
14,21 NT
10,97 NT
9,71 NT
Chi phí hoạt động
16,74 NT
16,73 NT
13,68 NT
11,87 NT
Tổng chi phí hoạt động
17,48 NT
17,49 NT
14,09 NT
12,50 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,99 NT
24,93 NT
19,93 NT
19,09 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
32,59 T
-7,02 T
19,65 T
-44,40 T
EBT bao gồm các mục bất thường
18,02 NT
24,87 NT
19,94 NT
19,10 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,02 NT
24,93 NT
19,95 NT
19,04 NT
Chi phí thuế thu nhập
3,50 NT
4,90 NT
3,73 NT
3,68 NT
Thuế suất hiệu dụng
19,43%
19,69%
18,71%
19,29%
Chi phí hoạt động khác
2,79 NT
2,52 NT
2,70 NT
2,16 NT
Thu nhập ròng
13,28 NT
18,56 NT
15,38 NT
15,03 NT
Biên lợi nhuận ròng
37,42%
43,75%
45,23%
47,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
142,23
198,98
164,99
161,12
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google