Finance

Danh sách
Tại sao PPCCY tăng 2,29%?
Tìm hiểu sâu hơn
PPCCY:OTCMKTS
PICC Property and Casualty Company ADR
52,09 US$
+2,29%
(+1,17) 1 ngày
12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PPCCY...
Mở
52,00 US$
Cao
52,36 US$
Thấp
51,65 US$
Vốn hoá thị trường
358,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,16 N
Khối lượng
10,38 N
Cao nhất trong 52 tuần
66,76 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
42,79 US$
Beta
-0,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
275,97 Tr
Số nhân viên
163 N
Mở
52,00 US$
Cao
52,36 US$
Thấp
51,65 US$
Vốn hoá thị trường
358,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,16 N
Khối lượng
10,38 N
Cao nhất trong 52 tuần
66,76 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
42,79 US$
Beta
-0,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
275,97 Tr
Số nhân viên
163 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PICC Property and Casualty Company Limited is the largest non-life insurance company in mainland China incorporated in 2003. It was one of the three main subsidiaries of the People's Insurance Company of China. PICC P&C is principally engaged in the provision of property and casualty insurance products. It operates its insurance business through motor vehicle, commercial property, cargo, liability, accidental injury and health, agriculture, homeowners and credit. Wikipedia
Giới thiệu về PICC Property and Casualty Company ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên163 N
Ngày thành lập2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
142,86 T
142,86 T
137,29 T
137,29 T
Giá vốn hàng bán
129,64 T
129,64 T
117,77 T
117,77 T
Chi phí doanh thu
129,64 T
129,64 T
117,77 T
117,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
762,50 Tr
762,50 Tr
752,50 Tr
752,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
130,40 T
130,40 T
118,52 T
118,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
12,46 T
12,46 T
18,77 T
18,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-176,50 Tr
-176,50 Tr
-331,00 Tr
-331,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
9,40 T
9,40 T
20,01 T
20,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,46 T
9,46 T
20,06 T
20,06 T
Chi phí thuế thu nhập
1,44 T
1,44 T
3,87 T
3,87 T
Thuế suất hiệu dụng
15,29%
15,29%
19,35%
19,35%
Chi phí hoạt động khác
762,50 Tr
762,50 Tr
752,50 Tr
752,50 Tr
Thu nhập ròng
7,96 T
7,96 T
16,15 T
16,15 T
Biên lợi nhuận ròng
5,57%
5,57%
11,76%
11,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-4,62 T
-4,62 T
-259,50 Tr
-259,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,62 T
-4,62 T
-259,50 Tr
-259,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
13,24 T
13,24 T
19,64 T
19,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-24,50 Tr
-24,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google