Finance

Danh sách
PPB:KLSE
PPB Group Bhd
9,04 MYR
-1,20%
(-0,11) 1 ngày
12 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PPB...
Mở
9,15 MYR
Cao
9,20 MYR
Thấp
9,04 MYR
Vốn hoá thị trường
12,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
464,06 N
Khối lượng
210,90 N
Cổ tức
4,76%
Cổ tức hằng quý
0,11 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
12,28 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
9,04 MYR
EPS
-1,98 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,42 T
Số nhân viên
6 N
Mở
9,15 MYR
Cao
9,20 MYR
Thấp
9,04 MYR
Vốn hoá thị trường
12,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
464,06 N
Khối lượng
210,90 N
Cổ tức
4,76%
Cổ tức hằng quý
0,11 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
12,28 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
9,04 MYR
EPS
-1,98 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,42 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PPB Group Berhad is a Malaysian diversified conglomerate which engages in food production, agriculture, waste management, film distribution, property investment and development. PPB is also the single largest shareholder of Wilmar International, one of the leading palm oil producers and agribusiness companies in the world. The company was founded in 1968 as Perlis Plantations Berhad by Robert Kuok to cultivate and mill sugar cane in the northern Malaysian state of Perlis. The company went public in 1972 and has since ventured into other industries, although it exited the sugar business in 2009. Today, its main business is the supply of flour to downstream food producers. Its subsidiary, FFM, is the largest flour miller in Malaysia. The Kuok family retains control of the company with a 50.8 percent shareholding. Wikipedia
Giới thiệu về PPB Group Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,16 N
Ngày thành lập1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webppbgroup.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,38 T
1,34 T
1,29 T
1,32 T
Giá vốn hàng bán
1,18 T
1,13 T
1,13 T
1,13 T
Chi phí doanh thu
1,18 T
1,13 T
1,13 T
1,13 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
115,68 Tr
137,26 Tr
116,26 Tr
121,86 Tr
Chi phí hoạt động
77,17 Tr
114,94 Tr
106,68 Tr
68,48 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,26 T
1,25 T
1,24 T
1,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
119,33 Tr
97,05 Tr
43,83 Tr
117,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,18 Tr
-1,94 Tr
-1,22 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-153,23 Tr
-3,15 T
255,25 Tr
383,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-153,23 Tr
1,03 T
255,25 Tr
383,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
30,33 Tr
31,84 Tr
12,04 Tr
33,75 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-19,80%
-1,01%
4,72%
8,81%
Chi phí hoạt động khác
-38,51 Tr
-22,31 Tr
-9,59 Tr
-53,38 Tr
Thu nhập ròng
-199,55 Tr
-3,19 T
234,02 Tr
338,09 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-14,48%
-237,51%
18,21%
25,64%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-6,92 Tr
-4,50 Tr
-6,21 Tr
-7,44 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,92 Tr
-4,50 Tr
-6,21 Tr
-7,44 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
165,15 Tr
142,92 Tr
89,41 Tr
164,93 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-843,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google