Finance

Danh sách
POS:VIE
PORR
32,25 €
-0,15%
(-0,050) 1 ngày
30 thg 9, 15:00:49 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho POS...
Mở
32,35 €
Cao
32,60 €
Thấp
32,10 €
Vốn hoá thị trường
1,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
70,97 N
Khối lượng
27,62 N
Cổ tức
3,26%
Cổ tức hằng quý
0,26 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 5, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
46,55 €
Thấp nhất trong 52 tuần
25,30 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
39,28 Tr
Số nhân viên
21 N
Mở
32,35 €
Cao
32,60 €
Thấp
32,10 €
Vốn hoá thị trường
1,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
70,97 N
Khối lượng
27,62 N
Cổ tức
3,26%
Cổ tức hằng quý
0,26 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 5, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
46,55 €
Thấp nhất trong 52 tuần
25,30 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
39,28 Tr
Số nhân viên
21 N
Hồ sơ
PORR AG is an Austrian construction group headquartered in Vienna. Listed on the Vienna Stock Exchange, it is among the largest construction companies in Austria and operates internationally across major segments of the construction industry, including civil engineering, tunnelling, building construction, environmental engineering, and facility management. The company traces its origins to 1869, when it was founded as Allgemeine Österreichische Baugesellschaft, making it the oldest company still listed on the Vienna Stock Exchange. The name PORR derives from construction engineer Arthur Porr, co-founder of A. Porr Betonbau, which merged with the company in 1927. Wikipedia
Giới thiệu về PORR
Giám đốc điều hànhKarl-Heinz Strauss
Số nhân viên20,8 N
Ngày thành lập1869
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,66 T
1,68 T
1,46 T
1,46 T
Giá vốn hàng bán
1,10 T
1,10 T
941,29 Tr
941,29 Tr
Chi phí doanh thu
1,10 T
1,10 T
941,29 Tr
941,29 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
425,61 Tr
445,60 Tr
414,80 Tr
414,80 Tr
Chi phí hoạt động
522,99 Tr
570,00 Tr
515,66 Tr
515,66 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,62 T
1,67 T
1,46 T
1,46 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,53 Tr
9,91 Tr
5,70 Tr
5,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
52,60 Tr
89,00 Tr
24,61 Tr
24,61 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
52,60 Tr
40,03 Tr
24,61 Tr
24,61 Tr
Chi phí thuế thu nhập
11,96 Tr
22,31 Tr
6,42 Tr
6,42 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,74%
25,07%
26,07%
26,07%
Chi phí hoạt động khác
40,37 Tr
74,13 Tr
43,44 Tr
43,44 Tr
Thu nhập ròng
34,62 Tr
75,39 Tr
13,98 Tr
13,98 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,09%
4,48%
0,96%
0,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,47 Tr
5,50 Tr
8,37 Tr
8,37 Tr
Chi phí lãi suất
-11,29 Tr
-5,09 Tr
-11,90 Tr
-11,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,82 Tr
416,00 N
-3,53 Tr
-3,53 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
57,00 Tr
50,27 Tr
57,43 Tr
57,43 Tr
EBITDA
96,53 Tr
44,79 Tr
63,13 Tr
63,13 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,16 Tr
-21,82 Tr
-4,01 Tr
-4,01 Tr
Các ứng dụng của Google