Finance

Danh sách
Tại sao PON1V tăng 3,85%?
Tìm hiểu sâu hơn
PON1V:HEL
Ponsse Oyj
21,60 €
+3,85%
(+0,80) 1 ngày
16 thg 10, 18:29:53 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PON1V...
Mở
21,10 €
Cao
21,60 €
Thấp
20,80 €
Vốn hoá thị trường
576,83 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
3,94 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,55%
Cổ tức hằng quý
0,14 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
22,99
Cao nhất trong 52 tuần
28,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
20,80 €
EPS
0,94 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
21,10 €
Cao
21,60 €
Thấp
20,80 €
Vốn hoá thị trường
576,83 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
3,94 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,55%
Cổ tức hằng quý
0,14 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
22,99
Cao nhất trong 52 tuần
28,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
20,80 €
EPS
0,94 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,00 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ponsse Plc is a company domiciled in Finland that manufactures and markets a range of forestry vehicles and machinery such as forwarders and harvesters. The Ponsse company was established by the forest machine entrepreneur Einari Vidgrén in 1970. As of 2024, Ponsse's machines are used at logging sites in approximately 40 countries, and 74 per cent of the company's net sales come from exports. All machines are manufactured in the company's birthplace in Vieremä. Ponsse Group employs more than 2,000 people in 12 countries, and the company's shares are quoted on the NASDAQ OMX Nordic List. Wikipedia
Giới thiệu về Ponsse Oyj
Giám đốc điều hànhJuho Nummela
Số nhân viên1,87 N
Ngày thành lập1970
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webponsse.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
172,67 Tr
219,47 Tr
166,78 Tr
187,12 Tr
Giá vốn hàng bán
109,22 Tr
144,80 Tr
106,61 Tr
116,12 Tr
Chi phí doanh thu
109,22 Tr
144,80 Tr
106,61 Tr
116,12 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,39 Tr
31,22 Tr
31,35 Tr
33,77 Tr
Chi phí hoạt động
53,80 Tr
63,24 Tr
58,64 Tr
60,08 Tr
Tổng chi phí hoạt động
163,02 Tr
208,04 Tr
165,25 Tr
176,20 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,64 Tr
11,42 Tr
1,54 Tr
10,92 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,04 Tr
1,01 Tr
-1,00 N
-2,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
9,13 Tr
10,86 Tr
3,02 Tr
10,17 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,13 Tr
10,86 Tr
3,02 Tr
10,17 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,54 Tr
4,10 Tr
535,00 N
680,00 N
Thuế suất hiệu dụng
16,88%
37,73%
17,69%
6,69%
Chi phí hoạt động khác
18,57 Tr
23,19 Tr
18,85 Tr
17,95 Tr
Thu nhập ròng
7,59 Tr
6,76 Tr
2,49 Tr
9,49 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,40%
3,08%
1,49%
5,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,27
0,24
0,09
0,34
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-485,00 N
-713,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-485,00 N
-713,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,85 Tr
8,83 Tr
8,44 Tr
8,36 Tr
EBITDA
18,49 Tr
20,25 Tr
9,97 Tr
19,28 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google