Finance

Danh sách
Tại sao POMO3 tăng 2,02%?
Tìm hiểu sâu hơn
POMO3:BVMF
Marcopolo SA
4,04 R$
+2,02%
(+0,080) 1 ngày
2 thg 10, 15:47:05 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho POMO3...
Mở
3,97 R$
Cao
4,05 R$
Thấp
3,95 R$
Vốn hoá thị trường
5,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,19 Tr
Khối lượng
2,16 Tr
Chỉ số P/E
4,14
Cao nhất trong 52 tuần
6,45 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,71 R$
EPS
0,98 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
450,95 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
3,97 R$
Cao
4,05 R$
Thấp
3,95 R$
Vốn hoá thị trường
5,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,19 Tr
Khối lượng
2,16 Tr
Chỉ số P/E
4,14
Cao nhất trong 52 tuần
6,45 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,71 R$
EPS
0,98 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
450,95 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Marcopolo S.A. is a Brazilian bus, coach and rail manufacturer, founded on 6 August 1949 in the southern Brazilian city of Caxias do Sul, state of Rio Grande do Sul. The company manufactures the bodies for a whole range of coaches, e.g. microbus, intercity, and touring models. It is the largest bus car manufacturer in Latin America and the third worldwide, over half of the bus bodies in Brazil are from the company, and its coaches were exported to 100 countries. They have seven production plants in Brazil, Argentina, China, Mexico, Colombia, Australia and South Africa. Some technology was transferred to India's Tata Motors in form of Tata Marcopolo Motors Ltd. The world's longest active bus route, the 3,920-mile Transoceánica, is undertaken with a Marcopolo Viaggio G7 1050. Wikipedia
Giới thiệu về Marcopolo SA
Giám đốc điều hànhJames Bellini
Số nhân viên15,1 N
Ngày thành lập6 thg 8, 1949
Trụ sở chínhCaxias do Sul, Rio Grande do Sul, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (BRL)
0,22 R$ / 0,24 R$
-7,23%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (BRL)
2,37 T / 2,32 T
+2,43%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,51 T
2,57 T
1,66 T
2,37 T
Giá vốn hàng bán
1,84 T
1,90 T
1,28 T
1,85 T
Chi phí doanh thu
1,84 T
1,90 T
1,28 T
1,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
242,93 Tr
239,32 Tr
174,38 Tr
210,24 Tr
Chi phí hoạt động
212,84 Tr
235,55 Tr
180,71 Tr
236,70 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,05 T
2,14 T
1,46 T
2,09 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
455,88 Tr
432,56 Tr
192,71 Tr
283,02 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,30 Tr
515,07 Tr
-3,63 Tr
24,57 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
414,06 Tr
418,36 Tr
331,32 Tr
324,95 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
425,36 Tr
418,36 Tr
337,92 Tr
324,95 Tr
Chi phí thuế thu nhập
84,44 Tr
76,63 Tr
66,71 Tr
53,74 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,39%
18,32%
20,13%
16,54%
Chi phí hoạt động khác
-30,08 Tr
-3,77 Tr
6,33 Tr
26,47 Tr
Thu nhập ròng
323,36 Tr
338,84 Tr
266,08 Tr
272,41 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,91%
13,19%
16,08%
11,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
63,59 Tr
60,71 Tr
54,18 Tr
36,26 Tr
Chi phí lãi suất
-49,92 Tr
-59,94 Tr
-34,88 Tr
-28,75 Tr
Chi phí lãi suất ròng
13,66 Tr
766,00 N
19,31 Tr
7,51 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
485,36 Tr
463,71 Tr
225,94 Tr
315,89 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,16 Tr
-
703,00 N
1,17 Tr
Các ứng dụng của Google