Finance

Danh sách
PNW:NYSE
Pinnacle West Capital Corp
102,04 US$
+0,45%
(+0,46) 1 ngày
102,04 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PNW...
Mở
101,54 US$
Cao
102,36 US$
Thấp
100,52 US$
Vốn hoá thị trường
12,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,24 Tr
Khối lượng
1,29 Tr
Cổ tức
3,57%
Cổ tức hằng quý
0,91 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
19,57
Cao nhất trong 52 tuần
111,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
86,18 US$
EPS
5,21 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
121,20 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
101,54 US$
Cao
102,36 US$
Thấp
100,52 US$
Vốn hoá thị trường
12,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,24 Tr
Khối lượng
1,29 Tr
Cổ tức
3,57%
Cổ tức hằng quý
0,91 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
19,57
Cao nhất trong 52 tuần
111,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
86,18 US$
EPS
5,21 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
121,20 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pinnacle West Capital Corporation is an American utility holding company that owns Arizona Public Service. It is publicly traded on the New York Stock exchange and a component of the S&P 500 stock market index. APS is the largest utility company in Arizona and is regulated by the Arizona Corporation Commission. Wikipedia
Giới thiệu về Pinnacle West Capital Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,61 N
Ngày thành lập1985
Trụ sở chínhPhoenix, Arizona, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PNW trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
2
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PNW trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 102,04 US$
109,00 US$ (+6,82%)
Trung bình
101,44 US$ (-0,59%)
Thấp nhất
89,00 US$ (-12,78%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ryan Levine
Citi
Hold
Maintained
109,00 US$
+6,8%
10/07/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Hold
Maintained
99,00 US$
-3%
10/05/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Buy
Maintained
109,00 US$
+6,8%
10/05/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Hold
Maintained
94,00 US$
-7,9%
09/30/2026
Ian Rapp
Scotiabank
Buy
Initiated
104,00 US$
+1,9%
09/29/2026
Unknown Analyst
Scotiabank
Buy
Initiated
104,00 US$
+1,9%
09/29/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
89,00 US$
-12,8%
09/21/2026
James Thalacker
BMO Capital
Hold
Maintained
104,00 US$
+1,9%
08/05/2026
Edward DeArias
BMO Capital
Hold
Maintained
104,00 US$
+1,9%
08/05/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Hold
Maintained
106,00 US$
+3,9%
08/05/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Hold
Maintained
99,00 US$
-3%
07/17/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Reiterated
129,00 US$
+26,4%
07/08/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Hold
Maintained
101,00 US$
-1%
05/15/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
05/05/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
108,00 US$
+5,8%
04/20/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
106,00 US$
+3,9%
04/13/2026
Gary Hovis
Argus Research
Buy
Maintained
106,00 US$
+3,9%
04/13/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Hold
Maintained
103,00 US$
+0,9%
02/26/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,43 US$ / 1,46 US$
-1,96%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,46 T / 1,40 T
+4,24%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,82 T
1,13 T
1,15 T
1,46 T
Giá vốn hàng bán
955,59 Tr
719,11 Tr
659,04 Tr
723,14 Tr
Chi phí doanh thu
955,59 Tr
719,11 Tr
659,04 Tr
723,14 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-2,78 Tr
-2,99 Tr
50,41 Tr
113,72 Tr
Chi phí hoạt động
280,53 Tr
285,06 Tr
355,40 Tr
421,92 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,24 T
1,00 T
1,01 T
1,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
584,62 Tr
124,00 Tr
135,16 Tr
310,69 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
24,98 Tr
13,62 Tr
22,21 Tr
26,41 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
495,41 Tr
17,59 Tr
36,28 Tr
212,07 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
489,15 Tr
14,62 Tr
34,49 Tr
205,27 Tr
Chi phí thuế thu nhập
77,89 Tr
-3,00 N
1,17 Tr
31,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,72%
-0,02%
3,22%
14,76%
Chi phí hoạt động khác
58,75 Tr
61,10 Tr
65,14 Tr
64,97 Tr
Thu nhập ròng
413,21 Tr
15,40 Tr
32,92 Tr
178,57 Tr
Biên lợi nhuận ròng
22,69%
1,37%
2,86%
12,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,39
0,13
0,27
1,43
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,73 Tr
3,05 Tr
2,88 Tr
1,77 Tr
Chi phí lãi suất
-125,18 Tr
-126,05 Tr
-125,76 Tr
-133,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-120,45 Tr
-123,00 Tr
-122,88 Tr
-131,83 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
224,56 Tr
226,96 Tr
239,86 Tr
243,23 Tr
EBITDA
824,04 Tr
361,98 Tr
395,00 Tr
568,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google