Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q2 2027 • sau 1 ngày nữa
Xem chi tiết
PNB:NSE
Ngân hàng Quốc gia Punjab
115,05 ₹
-2,91%
(-3,45) 1 ngày
15 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PNB...
Mở
118,55 ₹
Cao
118,79 ₹
Thấp
114,63 ₹
Vốn hoá thị trường
1,32 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
13,73 Tr
Khối lượng
17,21 Tr
Cổ tức
2,61%
Cổ tức hằng quý
0,75 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
5,99
Cao nhất trong 52 tuần
135,15 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
98,50 ₹
EPS
19,21 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,71 T
Số nhân viên
103 N
Mở
118,55 ₹
Cao
118,79 ₹
Thấp
114,63 ₹
Vốn hoá thị trường
1,32 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
13,73 Tr
Khối lượng
17,21 Tr
Cổ tức
2,61%
Cổ tức hằng quý
0,75 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
5,99
Cao nhất trong 52 tuần
135,15 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
98,50 ₹
EPS
19,21 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,71 T
Số nhân viên
103 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Punjab National Bank, also known as PNB, is an Indian public sector bank based in New Delhi. Founded in May 1894, the bank has 10,324 branches and 11,065 ATMs as of March 2026. PNB has a banking subsidiary in the UK, as well as branches in Hong Kong, Kowloon, Dubai, and Kabul. It has representative offices in Almaty, Dubai, Shanghai, Oslo, and Sydney. In Bhutan, it owns 51% of Druk PNB Bank, which has five branches. In Nepal, PNB owns 20% of Everest Bank, which has 122 branches. PNB also owns 41.64% of JSC PNB Bank in Kazakhstan, which has four branches. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Quốc gia Punjab
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên103 N
Ngày thành lập19 thg 5, 1894
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 26:12:04
Thứ 6, 16 thg 10, 14:45
Kỳ tài chính
Q2 2027
- / 3,51 ₹
Doanh thu/Ước tính (INR)
- / 149,97 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
141,98 T
146,08 T
142,79 T
148,16 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
48,08 T
51,47 T
106,41 T
45,98 T
Chi phí hoạt động
76,71 T
81,68 T
71,38 T
77,08 T
Tổng chi phí hoạt động
76,71 T
81,68 T
71,38 T
77,08 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
65,27 T
64,40 T
71,41 T
71,08 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
67,99 T
68,27 T
75,19 T
76,04 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
67,99 T
68,27 T
75,19 T
76,04 T
Chi phí thuế thu nhập
16,78 T
12,50 T
19,16 T
17,69 T
Thuế suất hiệu dụng
24,69%
18,31%
25,49%
23,26%
Chi phí hoạt động khác
28,64 T
30,21 T
-35,03 T
31,10 T
Thu nhập ròng
51,25 T
55,56 T
55,92 T
58,15 T
Biên lợi nhuận ròng
36,10%
38,03%
39,16%
39,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,27
4,44
4,55
4,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google