Finance

Danh sách
Tại sao PLTR03 tăng 3,12%?
Tìm hiểu sâu hơn
PLTR03:BKK
Công nghệ Palantir
4,62 ฿
+3,12%
(+0,14) 1 ngày
13 thg 10, 00:35:20 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PLTR03...
Mở
4,70 ฿
Cao
4,70 ฿
Thấp
4,46 ฿
Vốn hoá thị trường
501,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
58,06 N
Khối lượng
42,54 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,70 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,36 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,30 T
Số nhân viên
4 N
Mở
4,70 ฿
Cao
4,70 ฿
Thấp
4,46 ฿
Vốn hoá thị trường
501,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
58,06 N
Khối lượng
42,54 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,70 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,36 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,30 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Palantir Technologies Inc. là một công ty đại chúng của Mỹ chuyên phát triển các nền tảng phân tích và tích hợp dữ liệu. Các nền tảng này cho phép các cơ quan công vụ, quân đội và tập đoàn kết hợp và phân tích dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. Các sản phẩm chủ lực của hãng bao gồm Gotham dành cho tình báo và quốc phòng cùng Foundry dành cho mục đích thương mại và dân sự, chúng kết nối các cơ sở dữ liệu vốn bị cô lập trước đây để hỗ trợ các hoạt động tình báo, phân tích chống khủng bố, thực thi pháp luật và phân tích doanh nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Miami thuộc bang Florida và được thành lập vào năm 2003 bởi Peter Thiel, Stephen Cohen, Joe Lonsdale, Alex Karp và Nathan Gettings. Cơ sở khách hàng của Palantir bao gồm các cơ quan liên bang, chính quyền tiểu bang và địa phương, các tổ chức quốc tế cũng như các công ty tư nhân. Công ty cung cấp bốn hệ điều hành chính: Palantir Gotham, Palantir Foundry, Palantir Apollo và Palantir AIP. Palantir Gotham là một công cụ tình báo được lực lượng quân đội và các nhà phân tích chống khủng bố sử dụng. Nhiều sở cảnh sát đã ứng dụng Gotham để phân tích tội phạm. Wikipedia
Giới thiệu về Công nghệ Palantir
Giám đốc điều hànhAlex Karp
Số nhân viên4,4 N
Ngày thành lập6 thg 5, 2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpalantir.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,18 T
1,41 T
1,63 T
1,94 T
Giá vốn hàng bán
207,31 Tr
215,97 Tr
215,80 Tr
296,87 Tr
Chi phí doanh thu
207,31 Tr
215,97 Tr
215,80 Tr
296,87 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
144,19 Tr
143,55 Tr
160,98 Tr
192,51 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
436,34 Tr
471,89 Tr
501,81 Tr
534,08 Tr
Chi phí hoạt động
580,53 Tr
615,44 Tr
662,79 Tr
726,59 Tr
Tổng chi phí hoạt động
787,84 Tr
831,41 Tr
878,58 Tr
1,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
393,26 Tr
575,39 Tr
754,00 Tr
912,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
33,48 Tr
-511,00 N
68,21 Tr
25,84 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
480,50 Tr
621,38 Tr
888,60 Tr
1,08 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
486,50 Tr
637,61 Tr
888,60 Tr
1,02 T
Chi phí thuế thu nhập
3,75 Tr
9,78 Tr
12,20 Tr
15,38 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,78%
1,57%
1,37%
1,42%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
475,60 Tr
608,68 Tr
870,53 Tr
1,06 T
Biên lợi nhuận ròng
40,27%
43,27%
53,32%
54,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,21
0,25
0,33
0,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
59,76 Tr
62,72 Tr
66,39 Tr
77,50 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
59,76 Tr
62,72 Tr
66,39 Tr
77,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
399,23 Tr
582,41 Tr
760,76 Tr
920,22 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google