Finance

Danh sách
PKO:WSE
Ngân hàng Ba Lan PKO
116,62 PLN
+0,24%
(+0,28) 1 ngày
13 thg 10, 17:02:17 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PKO...
Mở
116,70 PLN
Cao
116,98 PLN
Thấp
115,50 PLN
Vốn hoá thị trường
145,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,83 Tr
Khối lượng
2,24 Tr
Cổ tức
5,26%
Cổ tức hằng quý
1,53 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,45
Cao nhất trong 52 tuần
125,58 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
72,88 PLN
EPS
8,67 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,25 T
Số nhân viên
26 N
Mở
116,70 PLN
Cao
116,98 PLN
Thấp
115,50 PLN
Vốn hoá thị trường
145,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,83 Tr
Khối lượng
2,24 Tr
Cổ tức
5,26%
Cổ tức hằng quý
1,53 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,45
Cao nhất trong 52 tuần
125,58 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
72,88 PLN
EPS
8,67 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,25 T
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Powszechna Kasa Oszczędności Bank Polski Spółka Akcyjna or PKO Bank Polski S.A., in short PKO BP or simply PKO, is a multinational banking and financial services company headquartered in Warsaw, Poland. It is the largest universal bank in Poland and one of the largest financial institutions in Central and Eastern Europe. Its history dates back to 1919 and the establishment of Pocztowa Kasa Oszczędności. PKO BP provides services to both individual and business clients, including investment banking and private banking, and through its subsidiaries offers other financial services. The bank owns the Ukrainian KredoBank. The bank's main shareholder is the State Treasury. It has been listed on the Warsaw Stock Exchange since 2004. In 2024, PKO BP entered the list of Europe's 50 largest banks by assets compiled by S&P Global Market Intelligence. In 2025, it ranked 525th on the Forbes Global 2000 list of the world's largest companies. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Ba Lan PKO
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên26 N
Ngày thành lập25 thg 10, 1948
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpkobp.pl
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,21 PLN / 2,10 PLN
+5,49%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (PLN)
7,37 T / 7,59 T
-2,83%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,45 T
6,96 T
7,41 T
7,37 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,19 T
2,47 T
2,60 T
2,16 T
Chi phí hoạt động
2,56 T
2,84 T
2,98 T
2,56 T
Tổng chi phí hoạt động
2,56 T
2,84 T
2,98 T
2,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,89 T
4,12 T
4,43 T
4,81 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,70 T
3,20 T
3,96 T
4,36 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,94 T
4,14 T
4,47 T
4,83 T
Chi phí thuế thu nhập
867,00 Tr
490,00 Tr
1,44 T
1,59 T
Thuế suất hiệu dụng
23,40%
15,29%
36,40%
36,42%
Chi phí hoạt động khác
369,00 Tr
372,00 Tr
381,00 Tr
398,00 Tr
Thu nhập ròng
2,84 T
2,72 T
2,52 T
2,77 T
Biên lợi nhuận ròng
38,08%
38,99%
34,03%
37,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,27
2,17
2,02
2,21
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
8,00 Tr
-19,00 Tr
-8,00 Tr
4,00 Tr
Các ứng dụng của Google