Finance

Danh sách
PKN:WSE
Orlen SA
154,98 PLN
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:03:29 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PKN...
Mở
154,00 PLN
Cao
156,10 PLN
Thấp
153,34 PLN
Vốn hoá thị trường
179,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,36 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
5,16%
Cổ tức hằng quý
2,00 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
14,46
Cao nhất trong 52 tuần
156,10 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
57,65 PLN
EPS
10,72 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,16 T
Số nhân viên
66 N
Mở
154,00 PLN
Cao
156,10 PLN
Thấp
153,34 PLN
Vốn hoá thị trường
179,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,36 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
5,16%
Cổ tức hằng quý
2,00 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
14,46
Cao nhất trong 52 tuần
156,10 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
57,65 PLN
EPS
10,72 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,16 T
Số nhân viên
66 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Orlen SA, commonly known as Orlen is a Polish multinational oil refiner, petrol retailer and natural gas trader headquartered in Płock, Poland. The company's subsidiaries include the main oil and gas companies of the Czechia and Lithuania, Unipetrol and Orlen Lietuva, respectively. The corporation is a significant European publicly traded firm with operations in Poland as well as Austria, Canada, Czechia, Germany, Hungary, Latvia, Lithuania, Norway, Pakistan, and Slovakia. As of October 2026, the largest shareholder of the company is the Polish state (via the State Treasury) with 49.9% of the shares, ahead of Nationale-Nederlanden OFE with 5.2% of the shares. The company is listed on the Warsaw Stock Exchange and, as of 2025, its reported revenue constituted over US$74.61 billion. It employs over 67,809 people, owns more than 3,400 service stations in seven countries and markets its products to over 100 countries worldwide. Orlen is the largest company in Central and Eastern Europe and is listed in global rankings such as Fortune Global 500, Platts TOP250 and Thomson Reuters TOP100. Wikipedia
Giới thiệu về Orlen SA
Giám đốc điều hànhIreneusz Fąfara
Số nhân viên66,2 N
Ngày thành lập1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weborlen.pl
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
6,66 PLN / 5,32 PLN
+25,23%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (PLN)
76,47 T / 82,13 T
-6,89%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
61,01 T
72,63 T
75,77 T
76,47 T
Giá vốn hàng bán
50,33 T
57,91 T
57,46 T
57,99 T
Chi phí doanh thu
50,33 T
57,91 T
57,46 T
57,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,19 T
6,53 T
5,67 T
5,73 T
Chi phí hoạt động
5,21 T
8,70 T
5,30 T
6,10 T
Tổng chi phí hoạt động
55,54 T
66,61 T
62,76 T
64,09 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,47 T
6,01 T
13,00 T
12,38 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-99,00 Tr
-881,00 Tr
-154,00 Tr
-82,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,43 T
-4,12 T
11,18 T
10,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,12 T
5,77 T
12,27 T
12,26 T
Chi phí thuế thu nhập
1,27 T
1,33 T
3,02 T
2,61 T
Thuế suất hiệu dụng
36,93%
-32,22%
27,03%
25,27%
Chi phí hoạt động khác
-56,00 Tr
816,00 Tr
-405,00 Tr
304,00 Tr
Thu nhập ròng
2,14 T
-5,45 T
8,08 T
7,68 T
Biên lợi nhuận ròng
3,50%
-7,50%
10,66%
10,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,88
2,83
6,99
6,66
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
305,00 Tr
472,00 Tr
282,00 Tr
344,00 Tr
Chi phí lãi suất
-491,00 Tr
-242,00 Tr
-350,00 Tr
-325,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-186,00 Tr
230,00 Tr
-68,00 Tr
19,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
9,00 T
9,56 T
16,20 T
15,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,64 T
-5,07 T
1,09 T
66,00 Tr
Các ứng dụng của Google