Finance

Danh sách
PITPY:OTCMKTS
Pt Indocement Tunggal Prakasa Unsponsored Indonesia ADR
2,97 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 9, 14:58:51 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PITPY...
Vốn hoá thị trường
16,88 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
55,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,58 US$
Beta
0,38
Số cổ phiếu đang lưu hành
343,11 Tr
Số nhân viên
4 N
Vốn hoá thị trường
16,88 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
55,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
2,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,58 US$
Beta
0,38
Số cổ phiếu đang lưu hành
343,11 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Indocement Tunggal Prakarsa Tbk. Indocement is one of the largest cement producers in Indonesia. Today, Indocement and its subsidiaries operate several business units that cover manufacturing and cement sales and ready-mix concrete, aggregates as well as trass. Indocement has approximately 6,000 employees and 13 factories with annual total production of 24.9 million tons of cement. Ten of its factories are located at Citeureup Factory, Bogor, West Java; two at Cirebon Factory, Cirebon, West Java; and one at Tarjun Factory, Kotabaru, South Kalimantan. Wikipedia
Giới thiệu về Pt Indocement Tunggal Prakasa Unsponsored Indonesia ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,98 N
Ngày thành lập4 thg 8, 1975
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,88 NT
4,82 NT
3,84 NT
4,61 NT
Giá vốn hàng bán
3,18 NT
3,09 NT
2,74 NT
3,20 NT
Chi phí doanh thu
3,18 NT
3,09 NT
2,74 NT
3,20 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
910,77 T
896,14 T
797,50 T
933,13 T
Chi phí hoạt động
994,44 T
984,06 T
872,55 T
1,01 NT
Tổng chi phí hoạt động
4,17 NT
4,07 NT
3,62 NT
4,21 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
708,55 T
740,94 T
228,40 T
400,55 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-32,18 T
86,67 T
8,49 T
-7,35 T
EBT bao gồm các mục bất thường
726,19 T
1,41 NT
272,28 T
477,12 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
726,18 T
743,03 T
272,37 T
479,05 T
Chi phí thuế thu nhập
157,84 T
226,50 T
57,08 T
102,67 T
Thuế suất hiệu dụng
21,74%
16,04%
20,97%
21,52%
Chi phí hoạt động khác
3,15 T
2,65 T
2,08 T
3,39 T
Thu nhập ròng
568,34 T
1,19 NT
215,19 T
374,45 T
Biên lợi nhuận ròng
11,64%
24,62%
5,60%
8,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
170,25
221,98
65,45
114,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
45,17 T
46,78 T
55,80 T
67,56 T
Chi phí lãi suất
-9,85 T
-144,58 T
-38,11 T
-
Chi phí lãi suất ròng
35,32 T
-97,80 T
17,69 T
67,56 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
78,48 T
72,76 T
71,78 T
72,02 T
EBITDA
1,21 NT
1,02 NT
519,60 T
694,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google