Finance

Danh sách
Tại sao PIFMY tăng 2,32%?
Tìm hiểu sâu hơn
PIFMY:OTCMKTS
PT Indofood Sukses Makmur TBK Unsponsored Indonesia ADR
18,52 US$
+2,32%
(+0,42) 1 ngày
29 thg 9, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PIFMY...
Mở
17,92 US$
Cao
18,52 US$
Thấp
17,92 US$
Vốn hoá thị trường
58,83 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,45 N
Khối lượng
1,44 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,17 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,28 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
175,61 Tr
Số nhân viên
97 N
Mở
17,92 US$
Cao
18,52 US$
Thấp
17,92 US$
Vốn hoá thị trường
58,83 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,45 N
Khối lượng
1,44 N
Cao nhất trong 52 tuần
24,17 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,28 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
175,61 Tr
Số nhân viên
97 N
Hồ sơ
Indofood is an Indonesian producer of various foods and drinks, headquartered in Jakarta. The company was established on 14 August 1990 as PT Panganjaya Intikusuma, then later on 5 February 1994 its name was changed to PT Indofood Sukses Makmur Tbk. It exports food ingredients to Australia, Asia and Europe. In the past few decades, Indofood has transformed into a total food solutions business. Its operations comprise the entirety of the food production process, beginning with the production and processing of raw ingredients so that they can become the final product which is available on the shelves of retailers. Wikipedia
Giới thiệu về PT Indofood Sukses Makmur TBK Unsponsored Indonesia ADR
Giám đốc điều hànhAnthoni Salim
Số nhân viên97,3 N
Ngày thành lập14 thg 8, 1990
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webindofood.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,14 NT
32,51 NT
33,89 NT
31,63 NT
Giá vốn hàng bán
20,58 NT
21,66 NT
22,74 NT
21,38 NT
Chi phí doanh thu
20,58 NT
21,66 NT
22,74 NT
21,38 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,53 NT
4,61 NT
4,84 NT
4,82 NT
Chi phí hoạt động
4,53 NT
4,33 NT
4,76 NT
4,53 NT
Tổng chi phí hoạt động
25,11 NT
25,98 NT
27,50 NT
25,91 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,03 NT
6,53 NT
6,39 NT
5,72 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,54 NT
5,40 NT
5,34 NT
3,50 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,53 NT
5,54 NT
5,34 NT
3,50 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,27 NT
1,21 NT
1,12 NT
769,82 T
Thuế suất hiệu dụng
28,04%
22,39%
20,97%
21,97%
Chi phí hoạt động khác
-1,85 T
-281,06 T
-85,79 T
-292,24 T
Thu nhập ròng
2,04 NT
2,80 NT
2,96 NT
1,77 NT
Biên lợi nhuận ròng
6,56%
8,62%
8,73%
5,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
364,46 T
339,53 T
369,37 T
617,83 T
Chi phí lãi suất
-976,40 T
-1,12 NT
-898,80 T
-1,09 NT
Chi phí lãi suất ròng
-611,94 T
-777,45 T
-529,43 T
-472,87 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
7,02 NT
7,48 NT
7,31 NT
6,80 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google