Finance

Danh sách
PIA:BIT
Piaggio
1,92 €
+1,16%
(+0,022) 1 ngày
6 thg 10, 16:28:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PIA...
Mở
1,91 €
Cao
1,94 €
Thấp
1,91 €
Vốn hoá thị trường
669,27 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
520,04 N
Khối lượng
258,58 N
Cổ tức
2,97%
Cổ tức hằng quý
0,01 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
19,73
Cao nhất trong 52 tuần
2,11 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,44 €
EPS
0,10 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
357,51 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
1,91 €
Cao
1,94 €
Thấp
1,91 €
Vốn hoá thị trường
669,27 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
520,04 N
Khối lượng
258,58 N
Cổ tức
2,97%
Cổ tức hằng quý
0,01 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
19,73
Cao nhất trong 52 tuần
2,11 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,44 €
EPS
0,10 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
357,51 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Được thành lập từ năm 1884, ngày nay tập đoàn Piaggio & C. S.p.A. với trụ sở chính đặt tại Pontedera thuộc thành phố Pisa của Ý đóng vai trò nhà sản xuất hàng đầu của châu Âu và một trong bốn hãng tiên phong trong lĩnh vực xe hai bánh trên toàn thế giới với 5 trung tâm Nghiên cứu & Phát triển và trên 7.000 nhân viên. Các dòng xe của Piaggio & C. S.p.A. gồm scooter, xe máy và motor từ 50 đến 1.200 phân khối, với các nhãn hiệu Piaggio, Vespa, Gilera, Aprilia, Moto Guzzi và Derbi. Ngoài ra Piaggio còn tham gia vào thị trường với các dòng xe 3 và 4 bánh Ape, Porter và Quargo.Nhà máy Piaggio Việt Nam được thành lập tháng 6 năm 2009 tại: Lô M- Khu CN Bình Xuyên, H. Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.Trong 3 năm qua, Piaggio Việt Nam đã xây dựng một mạng lưới cửa hàng Piaggio khắp các tỉnh thành trên toàn quốc, và tiêu thụ tại thị trường Việt Nam hơn 160,000 sản phẩm gồm các mẫu xe Vespa, Liberty, Zip và Fly... Wikipedia
Giới thiệu về Piaggio
Giám đốc điều hànhRoberto Colaninno | Roberto Colaninno
Số nhân viên5,76 N
Ngày thành lập24 thg 1, 1884
Trụ sở chínhPontedera, Pisa, Ý
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (EUR)
0,07 € / 0,08 €
-11,25%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
500,19 Tr / 505,27 Tr
-1,01%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
351,80 Tr
297,57 Tr
341,75 Tr
500,19 Tr
Giá vốn hàng bán
301,36 Tr
180,55 Tr
254,70 Tr
352,34 Tr
Chi phí doanh thu
301,36 Tr
180,55 Tr
254,70 Tr
352,34 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
27,86 Tr
101,33 Tr
58,25 Tr
95,29 Tr
Chi phí hoạt động
34,22 Tr
101,52 Tr
66,48 Tr
91,31 Tr
Tổng chi phí hoạt động
335,58 Tr
282,07 Tr
321,18 Tr
443,65 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
16,22 Tr
15,50 Tr
20,56 Tr
56,54 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-2,52 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,33 Tr
3,59 Tr
8,52 Tr
41,36 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,85 Tr
3,11 Tr
9,21 Tr
43,41 Tr
Chi phí thuế thu nhập
791,00 N
1,24 Tr
3,24 Tr
16,22 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,98%
34,53%
37,99%
39,21%
Chi phí hoạt động khác
-32,71 Tr
-34,31 Tr
-29,24 Tr
-41,36 Tr
Thu nhập ròng
1,54 Tr
2,35 Tr
5,28 Tr
25,14 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,44%
0,79%
1,55%
5,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,01
-
0,07
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
212,00 N
293,00 N
375,00 N
592,00 N
Chi phí lãi suất
-12,76 Tr
-9,15 Tr
-11,90 Tr
-13,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,55 Tr
-8,86 Tr
-11,53 Tr
-13,21 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
14,78 Tr
14,30 Tr
15,73 Tr
14,10 Tr
EBITDA
42,72 Tr
39,03 Tr
45,41 Tr
81,92 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-592,00 N
115,00 N
-
15,00 N
Các ứng dụng của Google