Finance

Danh sách
Tại sao PGNY giảm 2,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
PGNY:NASDAQ
Progyny Inc
26,86 US$
-2,17%
(-0,59) 1 ngày
26,86 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 16 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PGNY...
Mở
27,65 US$
Cao
27,78 US$
Thấp
26,74 US$
Vốn hoá thị trường
2,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,18 Tr
Khối lượng
919,57 N
Chỉ số P/E
29,19
Cao nhất trong 52 tuần
33,05 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,10 US$
EPS
0,92 US$
Beta
1,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
76,73 Tr
Số nhân viên
846
Mở
27,65 US$
Cao
27,78 US$
Thấp
26,74 US$
Vốn hoá thị trường
2,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,18 Tr
Khối lượng
919,57 N
Chỉ số P/E
29,19
Cao nhất trong 52 tuần
33,05 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,10 US$
EPS
0,92 US$
Beta
1,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
76,73 Tr
Số nhân viên
846
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Progyny, Inc. is an American benefits-management company that administers employer-sponsored fertility, family-building and women's-health benefits. The company began offering fertility benefits in 2016. It completed an initial public offering on the Nasdaq in 2019. In 2024, it was described as a pioneer in the field and the only publicly traded fertility-benefits company in the United States. Progyny's services include fertility-treatment benefits, a network of health-care providers, patient-support services and the Progyny Rx pharmacy-benefits program. The company is headquartered in New York City. Wikipedia
Giới thiệu về Progyny Inc
Giám đốc điều hànhPeter Anevski
Số nhân viên846
Ngày thành lập3 thg 4, 2008
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webprogyny.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PGNY trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
8
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PGNY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 26,86 US$
40,00 US$ (+48,92%)
Trung bình
34,00 US$ (+26,58%)
Thấp nhất
30,00 US$ (+11,69%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Stan Berenshteyn
Wells Fargo
Buy
Reiterated
37,00 US$
+37,8%
10/16/2026
Michael Cherny
Leerink Partners
Buy
Reiterated
37,00 US$
+37,8%
10/15/2026
Peter Warendorf
Barclays
Hold
Maintained
30,00 US$
+11,7%
10/15/2026
Richard Close
Canaccord Genuity
Buy
Reiterated
35,00 US$
+30,3%
10/08/2026
Constantine Davides
Citizens JMP
Buy
Maintained
33,00 US$
+22,9%
09/08/2026
Lisa Gill
J.P. Morgan
Hold
Maintained
30,00 US$
+11,7%
08/21/2026
Jailendra Singh
Truist Financial
Buy
Reiterated
36,00 US$
+34%
08/13/2026
Sarah James
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
31,00 US$
+15,4%
08/06/2026
Allen Lutz
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
31,00 US$
+15,4%
08/07/2026
David Larsen
BTIG
Buy
Maintained
40,00 US$
+48,9%
07/24/2026
Scott Schoenhaus
KeyBanc
Buy
Maintained
35,00 US$
+30,3%
07/13/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Upgraded
30,00 US$
+11,7%
05/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,55 US$ / 0,52 US$
+6,16%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
350,51 Tr / 346,25 Tr
+1,23%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
313,35 Tr
318,40 Tr
328,50 Tr
350,51 Tr
Giá vốn hàng bán
240,51 Tr
241,52 Tr
245,43 Tr
261,21 Tr
Chi phí doanh thu
240,51 Tr
241,52 Tr
245,43 Tr
261,21 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
51,31 Tr
53,96 Tr
47,69 Tr
49,30 Tr
Chi phí hoạt động
51,31 Tr
53,96 Tr
47,69 Tr
49,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
291,82 Tr
295,48 Tr
293,12 Tr
310,51 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
21,53 Tr
22,92 Tr
35,38 Tr
40,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
23,96 Tr
17,85 Tr
36,88 Tr
41,14 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
23,96 Tr
25,55 Tr
36,83 Tr
41,14 Tr
Chi phí thuế thu nhập
10,10 Tr
5,37 Tr
12,65 Tr
13,08 Tr
Thuế suất hiệu dụng
42,15%
30,07%
34,30%
31,81%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
13,86 Tr
12,48 Tr
24,23 Tr
28,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,42%
3,92%
7,38%
8,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,45
0,48
0,50
0,55
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,44 Tr
2,63 Tr
1,45 Tr
1,13 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
2,44 Tr
2,63 Tr
1,45 Tr
1,13 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
22,80 Tr
24,29 Tr
36,86 Tr
41,63 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
52,00 N
528,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google