Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q1 2027 • sau 4 ngày nữa
Xem chi tiết
PGCO34:BVMF
Procter & Gamble
57,52 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:05:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PGCO34...
Mở
57,61 R$
Cao
58,10 R$
Thấp
57,20 R$
Vốn hoá thị trường
370,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,66 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
61,12 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
49,43 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
104 N
Mở
57,61 R$
Cao
58,10 R$
Thấp
57,20 R$
Vốn hoá thị trường
370,12 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,66 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
61,12 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
49,43 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
104 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
P&G là một tập đoàn hàng tiêu dùng đa quốc gia của Mỹ nằm trong danh sách Fortune 500 do tạp chí Fortune của Mỹ bình chọn hàng năm dựa trên tổng thu nhập và mức đóng góp vào ngân sách quốc gia qua các loại thuế. P&G có trụ sở tại quận trung tâm Cincinnati, Ohio và chuyên sản xuất các mặt hàng tiêu dùng rất đa dạng. P&G được xếp thứ 5 trong danh sách những công ty đáng ngưỡng mộ nhất của tạp chí Fortune năm 2011. P&G nổi tiếng về nhiều sáng kiến kinh doanh bao gồm quản trị thương hiệu và quảng cáo sản phẩm qua truyền thanh - truyền hình. Wikipedia
Giới thiệu về Procter & Gamble
Giám đốc điều hànhFama Francisco | Shailesh G. Jejurikar
Số nhân viên104 N
Ngày thành lập31 thg 10, 1837
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webus.pg.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 4 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / 1,89 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 22,82 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
22,39 T
22,21 T
21,24 T
21,20 T
Giá vốn hàng bán
10,79 T
10,65 T
10,58 T
10,73 T
Chi phí doanh thu
10,79 T
10,65 T
10,58 T
10,73 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,42 T
5,71 T
5,76 T
5,79 T
Chi phí hoạt động
5,42 T
5,71 T
5,76 T
5,79 T
Tổng chi phí hoạt động
16,21 T
16,37 T
16,34 T
16,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,17 T
5,84 T
4,89 T
4,68 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
164,00 Tr
55,00 Tr
415,00 Tr
-147,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,03 T
5,42 T
4,99 T
3,93 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,25 T
5,79 T
5,19 T
4,41 T
Chi phí thuế thu nhập
1,25 T
1,09 T
1,04 T
852,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,77%
20,11%
20,83%
21,66%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,75 T
4,32 T
3,93 T
3,04 T
Biên lợi nhuận ròng
21,22%
19,45%
18,52%
14,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,99
1,88
1,59
1,43
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
108,00 Tr
115,00 Tr
100,00 Tr
108,00 Tr
Chi phí lãi suất
-197,00 Tr
-220,00 Tr
-223,00 Tr
-236,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-89,00 Tr
-105,00 Tr
-123,00 Tr
-128,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
6,94 T
6,64 T
5,68 T
5,50 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 Tr
4,00 Tr
-346,00 Tr
-6,00 Tr
Các ứng dụng của Google