Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • đã công bố • EPS vượt kỳ vọng +18,26% • Doanh thu vượt kỳ vọng +4,54%
Xem kết quả
PFE:NYSE
Pfizer
29,39 US$
-0,20%
(-0,060) 1 ngày
29,35 US$
-0,14% (-0,040)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 11, 16:01:32 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PFE...
Mở
29,07 US$
Cao
29,43 US$
Thấp
28,54 US$
Vốn hoá thị trường
167,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,94 Tr
Khối lượng
48,32 Tr
Cổ tức
5,85%
Cổ tức hằng quý
0,43 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
42,03
Cao nhất trong 52 tuần
31,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,62 US$
EPS
0,70 US$
Beta
0,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,70 T
Số nhân viên
75 N
Mở
29,07 US$
Cao
29,43 US$
Thấp
28,54 US$
Vốn hoá thị trường
167,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,94 Tr
Khối lượng
48,32 Tr
Cổ tức
5,85%
Cổ tức hằng quý
0,43 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
42,03
Cao nhất trong 52 tuần
31,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,62 US$
EPS
0,70 US$
Beta
0,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,70 T
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pfizer Inc. là một tập đoàn đa quốc gia về công nghiệp dược phẩm và công nghệ sinh học của Mỹ có trụ sở tại Phố 42 ở Manhattan, thành phố New York. Công ty ra đời năm 1849 tại New York do hai doanh nhân người Đức là Charles Pfizer và anh họ của ông là Charles F. Erhart thành lập. Pfizer phát triển và sản xuất thuốc cũng như vắc-xin về miễn dịch học, ung thư, tim mạch, nội tiết và thần kinh học. Công ty có một số thuốc bom tấn hoặc sản phẩm mà mỗi sản phẩm tạo ra hơn 1 tỷ doanh thu hàng năm. Năm 2020, 52% doanh thu của công ty đến từ Mỹ, 6% đến từ Trung Quốc và Nhật Bản còn 36% đến từ các quốc gia khác. Pfizer là một thành phần của chỉ số thị trường chứng khoán Chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones từ năm 2004 đến tháng 8 năm 2020. Công ty đứng thứ 64 trên Fortune 500 và 49 trên Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Pfizer
Giám đốc điều hànhAlbert Bourla
Số nhân viên75 N
Ngày thành lập1849
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Ngành-
Trang webpfizer.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 22 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho PFE trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
6
Nắm giữ
15
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 22 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho PFE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 29,39 US$
36,00 US$ (+22,49%)
Trung bình
30,28 US$ (+3,03%)
Thấp nhất
25,00 US$ (-14,94%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ilya Zubkov
Freedom Capital Markets
Buy
Maintained
34,00 US$
+15,7%
11/06/2026
Elmar Kraus
DZ BANK AG
Hold
Downgraded
-
-
11/05/2026
Vamil Divan
Guggenheim
Buy
Maintained
33,00 US$
+12,3%
11/04/2026
Evan Seigerman
BMO Capital
Buy
Maintained
35,00 US$
+19,1%
11/04/2026
Jason Gerberry
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
-
-
11/04/2026
Asad Haider
Goldman Sachs
Hold
Maintained
28,00 US$
-4,7%
11/04/2026
Carter Gould
Cantor Fitzgerald
Hold
Maintained
28,00 US$
-4,7%
11/03/2026
Michael Yee
UBS
Hold
Maintained
30,00 US$
+2,1%
11/04/2026
Louise Chen
Scotiabank
Buy
Maintained
35,00 US$
+19,1%
11/04/2026
Trung Huynh
RBC Capital
Hold
Reiterated
28,00 US$
-4,7%
11/03/2026
Terence Flynn
Morgan Stanley
Hold
Maintained
26,00 US$
-11,5%
11/04/2026
Geoff Meacham
Citi
Hold
Maintained
30,00 US$
+2,1%
11/04/2026
Mohit Bansal
Wells Fargo
Hold
Reiterated
28,00 US$
-4,7%
11/04/2026
Akash Tewari
Jefferies
Buy
Maintained
36,00 US$
+22,5%
11/03/2026
Chris Schott
J.P. Morgan
Hold
Maintained
30,00 US$
+2,1%
11/03/2026
Emily Field
Barclays
Sell
Maintained
25,00 US$
-14,9%
11/03/2026
Courtney Breen
Bernstein
Hold
Maintained
29,00 US$
-1,3%
10/25/2026
Kerry Holford
Berenberg Bank
Hold
Maintained
25,00 US$
-14,9%
10/20/2026
Luisa Hector
Berenberg Bank
Hold
Maintained
25,00 US$
-14,9%
10/20/2026
Derek Archila
Wells Fargo
Hold
Maintained
28,00 US$
-4,7%
10/16/2026
Nico Chen
DBS
Buy
Maintained
35,00 US$
+19,1%
10/08/2026
Unknown Analyst
Leerink Partners
Hold
Maintained
-
-
10/02/2026
Rajesh Kumar
HSBC
Hold
Maintained
30,00 US$
+2,1%
09/10/2026
Steve Scala
TD Cowen
Hold
Maintained
-
-
08/11/2026
Jill Wu
CMB International Securities
Buy
Maintained
35,75 US$
+21,6%
08/07/2026
David Toung
Argus Research
Buy
Maintained
-
-
08/05/2026
Alexandria Hammond
Wolfe Research
Sell
Reiterated
26,00 US$
-11,5%
05/13/2026
Hans Engel
Erste Group
Hold
Maintained
-
-
05/05/2026
Umer Raffat
Evercore ISI
Buy
Maintained
-
-
04/27/2026
Narumi Nakagiri
Daiwa
Hold
Downgraded
27,00 US$
-8,1%
02/12/2026
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 11, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,87 US$ / 0,74 US$
+18,26%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
16,58 T / 15,86 T
+4,54%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
17,56 T
14,45 T
15,03 T
16,58 T
Giá vốn hàng bán
5,06 T
3,41 T
3,66 T
3,84 T
Chi phí doanh thu
5,06 T
3,41 T
3,66 T
3,84 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,32 T
2,45 T
2,75 T
2,96 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,74 T
2,84 T
3,26 T
3,12 T
Chi phí hoạt động
8,29 T
6,48 T
7,19 T
7,20 T
Tổng chi phí hoạt động
13,35 T
9,88 T
10,84 T
11,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,20 T
4,57 T
4,19 T
5,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,35 T
36,00 Tr
515,00 Tr
349,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,64 T
3,17 T
-653,00 Tr
3,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,09 T
4,13 T
4,25 T
5,39 T
Chi phí thuế thu nhập
-2,00 Tr
461,00 Tr
-407,00 Tr
134,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,12%
14,55%
62,33%
3,96%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-1,65 T
2,69 T
-248,00 Tr
3,24 T
Biên lợi nhuận ròng
-9,39%
18,59%
-1,65%
19,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,66
0,75
0,77
0,87
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
247,00 Tr
197,00 Tr
211,00 Tr
166,00 Tr
Chi phí lãi suất
-711,00 Tr
-668,00 Tr
-667,00 Tr
-662,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-464,00 Tr
-471,00 Tr
-456,00 Tr
-496,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,86 T
6,18 T
5,80 T
7,10 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google